Maccabi Netanya
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Maccabi Netanya đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maccabi Netanya thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maccabi Netanya tới kết quả hoà Hapoel Petah Tikva 1-1. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí của Maccabi Netanya mùa 18/19
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Maccabi Netanya. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Maccabi Netanya
Maccabi Netanya và Maccabi Petah Tikva đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Hapoel Katamon, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Maccabi Tel Aviv còn xa 10 điểm.
Maccabi Netanya mạnh hơn ở sân nào?
Maccabi Netanya nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Maccabi Netanya
Netanya Stadium, sân nhà của Maccabi Netanya, chứa được 13.610 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MAC.
Maccabi Netanya ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Maccabi Netanya ghi 1,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Maccabi Netanya
Theo giờ Việt Nam, Maccabi Netanya tiếp Ironi Kiryat Shmona trên sân Netanya Stadium lúc 00h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Ironi Kiryat Shmona là 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Niv Antman | Thủ môn | Israel |
| 2 | Grigori Morozov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Itay Ben Shabat | Hậu vệ | Israel |
| 5 | Denis Kulikov | Hậu vệ | Israel |
| 6 | Bakary Konaté | Hậu vệ | Mali |
| 7 | Isaac | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Dolev Haziza | Tiền đạo | Israel |
| 9 | Eylon Almog | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Oz Bilu | Tiền đạo | Israel |
| 11 | Dor Hugi | Tiền đạo | Israel |
| 12 | Alon Azugi | Hậu vệ | Israel |
| 13 | Nadav Niddam | Tiền vệ | Israel |
| 14 | Liam Cohen | Tiền đạo | Israel |
| 15 | Maor Levi | Tiền vệ | Israel |
| 16 | Basam Zaarura | Tiền vệ | Israel |
| 17 | Y. Abuhazira | Tiền đạo | |
| 18 | Omri Shamir | Tiền vệ | Israel |
| 20 | Isaac Tshibangu | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 21 | A. Talpa | Tiền vệ | |
| 22 | Samu | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 23 | Olivier Verdon | Hậu vệ | Benin |
| 24 | Amit Cohen | Hậu vệ | Israel |
| 25 | Wylan Cyprien | Tiền vệ | Pháp |
| 26 | Karem Jaber | Hậu vệ | Israel |
| 30 | I. Mehager | Tiền vệ | |
| 30 | Itay Shwartzman | Tiền vệ | |
| 32 | Aziz Ouattara | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 40 | Saba Khvadagiani | Hậu vệ | Georgia |
| 44 | Benny Feldman | Hậu vệ | |
| 75 | D. Cohen | Thủ môn | |
| 83 | Matheus Davó | Tiền đạo | Brazil |
| 98 | Gabriel Simion | Tiền vệ | Romania |