Maccabi Bnei Raina
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Maccabi Bnei Raina đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Maccabi Bnei Raina
Maccabi Bnei Raina lấy Green Stadium ở Nazareth Illit làm sân nhà. Green Stadium đón được 5.200 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Maccabi Bnei Raina mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Maccabi Bnei Raina ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Maccabi Bnei Raina
Trận gần nhất, Maccabi Bnei Raina hoà Hapoel Acre 0-0 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Maccabi Bnei Raina trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Maccabi Bnei Raina 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Maccabi Bnei Raina
Maccabi Bnei Raina đang hơn Maccabi Ahi Nazareth 3 điểm. Đội đầu bảng Bnei Yehuda đang hơn 10 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Maccabi Bnei Raina
Trung bình mỗi trận Maccabi Bnei Raina ghi 1,4 bàn và nhận 1,4 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Maccabi Bnei Raina
Trận kế tiếp, Maccabi Bnei Raina tiếp Hapoel Rishon LeZion trên sân Green Stadium lúc 23h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Hapoel Rishon LeZion bước vào trận khi đứng thứ 3 với 17 điểm. Hapoel Rishon LeZion có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Sason | Tiền đạo | |
| - | Israel Aviv Yehonathan | Tiền vệ | |
| - | Ben Zaid | Tiền vệ | |
| 2 | T. Teana | Tiền vệ | |
| 3 | Mor Barami | Tiền vệ | Israel |
| 5 | Ayed Habashi | Hậu vệ | Israel |
| 6 | Ihab Ganaem | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Mustafa Yusef | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Ilay Elmkies | Tiền vệ | Israel |
| 10 | U. Mohammed | Tiền đạo | |
| 14 | Abdallah Jaber | Hậu vệ | Palestine |
| 16 | Muhamad Shaker | Tiền vệ | Israel |
| 17 | Asil Kanani | Tiền đạo | Israel |
| 24 | O. Barzilay | Tiền đạo | |
| 29 | Eyad Khutaba | Hậu vệ | Israel |
| 32 | A. Mater | Hậu vệ | |
| 33 | Ali Ibrahim | Hậu vệ | Israel |
| 44 | Mohamad Jabarin | Tiền vệ | |
| 57 | Gontie Diomandé | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 77 | Idan Goren | Tiền đạo | Israel |
| 98 | Roy Sason | Thủ môn | Israel |