
Filip Dagerstål
Trung vệ ·
IFK Norrköping
Filip Dagerstål chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Filip Dagerstål gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: IFK Norrköping sang FC Khimki ngày 23/01/2021, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | — | IFK Norrköping | Không công bố |
| 23/1/2021 | IFK Norrköping | FC Khimki | Tự do |
| 17/3/2022 | FC Khimki | IFK Norrköping | Không công bố |
| 30/6/2022 | IFK Norrköping | FC Khimki | Không công bố |
| 26/7/2022 | FC Khimki | Lech Poznań | Không công bố |
| 30/6/2023 | Lech Poznań | FC Khimki | Không công bố |
| 1/7/2023 | FC Khimki | Lech Poznań | Tự do |
| 1/7/2025 | Lech Poznań | No team | Không công bố |
| 26/3/2026 | No team | IFK Norrköping | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 5/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Filip Dagerstål: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Filip Dagerstål trong dữ liệu là chặng đường qua 2 câu lạc bộ, tới IFK Norrköping ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 26/03/2026, khi anh chuyển từ No team sang IFK Norrköping. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 188 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 6 kiến tạo cho IFK Norrköping. Trong đội hình IFK Norrköping, anh mang áo số 25, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/07/2026.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở IFK Norrköping tại VĐQG Thuỵ Điển, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 26/07/2022, anh rời FC Khimki sang Lech Poznań. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 3 kiến tạo qua 50 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Lech Poznań. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IFK Norrköping, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 18 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 9 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 238 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2017 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IFK Norrköping, với 2 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 20 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Filip Dagerstål
Filip Dagerstål thuộc biên chế IFK Norrköping, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 385 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/07/2026.
- Câu lạc bộ
- IFK Norrköping
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 26/03/2026
- Hợp đồng đến
- 31/7/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Filip Dagerstål
Filip Dagerstål mang áo số 25 của IFK Norrköping và chơi ở vị trí hậu vệ. Hợp đồng với IFK Norrköping được ghi nhận đến 31/07/2026.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 1/2/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- IFK Norrköping
- Hợp đồng đến
- 31/7/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Filip Dagerstål qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Filip Dagerstål là 2014 tại IFK Norrköping. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 238 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IFK Norrköping | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lech Poznań | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 26 | 1665 | 0 | 2 | 7,19 |
| Lech Poznań | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 9 | 525 | 1 | 0 | 6,86 |
| IFK Norrköping | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 180 | 0 | 0 | 7,40 |
| IFK Norrköping | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2121 | 2 | 5 | 7,02 |
| IFK Norrköping | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 1832 | 2 | 0 | 6,98 |
| IFK Norrköping | 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 2398 | 1 | 0 | 7,09 |
| Lech Poznań | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 532 | 0 | 1 | 6,78 |
| Lech Poznań | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2020 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2523 | 0 | 1 | 6,90 |
| Sweden | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IFK Norrköping | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 11 | 950 | 0 | 0 | 7,01 |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Filip Dagerstål
- Filip Dagerstål là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Filip Dagerstål là Thụy Điển.
- Filip Dagerstål đang khoác áo đội bóng nào?
- Filip Dagerstål hiện khoác áo IFK Norrköping, mang áo số 25 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Filip Dagerstål bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Filip Dagerstål 29 tuổi (sinh ngày 01/02/1997), cao 189 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:09 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.