
Esther Arnarsdóttir
Lịch sử chuyển nhượng Esther Arnarsdóttir
Dữ liệu chuyển nhượng của Esther Arnarsdóttir gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Breidablik W sang FH W ngày 01/01/2022, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2024 | FH W | Stjarnan W | Tự do |
| 1/1/2022 | Breidablik W | FH W | Tự do |
| 1/4/2016 | ÍBV W | Breidablik W | Không công bố |
| 1/1/2015 | Breidablik W | ÍBV W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Esther Arnarsdóttir
- Ngày sinh
- 16/9/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Iceland
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Stjarnan W
Esther Arnarsdóttir đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Stjarnan W
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/02/2024
Thống kê Esther Arnarsdóttir
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Úrvalsdeild Women | Stjarnan W | 12 | 948 | 2 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Úrvalsdeild Women | FH W | 21 | 798 | 3 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Esther Arnarsdóttir theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Stjarnan W | 2024 | 12 | 948 | 2 |
| FH W | 2023 | 21 | 798 | 3 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Esther Arnarsdóttir
- Esther Arnarsdóttir bao nhiêu tuổi?
- Esther Arnarsdóttir 29 tuổi (sinh ngày 16/09/1997).
- Quốc tịch của Esther Arnarsdóttir là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Esther Arnarsdóttir là Iceland.
Cập nhật lần cuối: 08:29 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.