Ely Fernandes — Tiền đạo, FC Metaloglobus București

Ely Fernandes

Tiền đạo cánh trái · Logo FC Metaloglobus BucureștiFC Metaloglobus București

Ely Fernandes — FC Metaloglobus București

Câu chuyện sự nghiệp Ely Fernandes qua từng mùa

Ngày 07/08/2025, anh gia nhập FC Metaloglobus București — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 30 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cho FC Metaloglobus București. Hồ sơ hiện tại ở FC Metaloglobus București ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.

Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh gia nhập AC Marinhense, năm anh bước sang tuổi 21. Gil Vicente đón anh ngày 01/07/2013 từ CD Fátima dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Santa Clara tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 14/15, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Anh cập bến Gaz Metan Mediaș ngày 11/01/2018 từ Pinhalnovense. Cộng mọi giải, anh có 82 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 4 bàn. Cùng quãng đó là 167 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Romania ở FC Metaloglobus București là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn. Khi đó là năm anh tròn 35 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 22/23 tại VĐQG Romania cùng FC Universitatea Cluj, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 32 tuổi.

Tiểu sử Ely Fernandes

Vị trí
Tiền đạo cánh trái
Ngày sinh
4/11/1990 (35 tuổi)
Quốc tịch
Cabo Verde
Chiều cao
187 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
10
Hợp đồng đến
30/6/2026

Ely Fernandes đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Số áo
10
Gia nhập
07/08/2025
Hợp đồng đến
30/6/2026

Sự nghiệp Ely Fernandes theo mùa

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Gaz Metan Mediaș17/18VĐQG Romania13000—
Gaz Metan Mediaș18/19VĐQG Romania38000—
Gaz Metan Mediaș19/20VĐQG Romania31000—
FC Viitorul Constanța20/21VĐQG Romania20000—
FCV Farul Constanța21/22VĐQG Romania12000—
FC Universitatea Cluj21/22VĐQG Romania1000—
FC Universitatea Cluj22/23VĐQG Romania15876106,88
FC Metaloglobus București25/26VĐQG Romania301487306,68
Santa Clara14/15Hạng Hai Bồ Đào Nha5000—
Gil Vicente15/16Hạng Hai Bồ Đào Nha2000—
Cabo Verde—World Cup Qualification CAF1000—

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Lịch sử chuyển nhượng Ely Fernandes

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2009——Không công bố
1/1/2011—AC MarinhenseKhông công bố
1/7/2012AC Marinhense—Tự do
1/1/2013—CD FátimaTự do
1/7/2013CD FátimaGil VicenteTự do
2/7/2013Gil VicenteUD OliveirenseCho mượn
30/6/2014UD OliveirenseGil VicenteTrở lại sau cho mượn
27/7/2014Gil VicenteSanta ClaraCho mượn
30/6/2015Santa ClaraGil VicenteTrở lại sau cho mượn
12/12/2015Gil VicenteUD VilafranquenseTự do
1/7/2017UD VilafranquensePinhalnovenseKhông công bố
11/1/2018PinhalnovenseGaz Metan MediașKhông công bố
5/10/2020Gaz Metan MediașFC Viitorul ConstanțaTự do
31/1/2022FCV Farul ConstanțaFC Universitatea ClujTự do
15/8/2023FC Universitatea ClujNo teamKhông công bố
21/2/2025—CS AfumațiKhông công bố
7/8/2025—FC Metaloglobus BucureștiTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Cập nhật lần cuối: 20:39 · 11/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.