Ederson — Thủ môn, Fenerbahçe

Ederson

Thủ môn · Logo FenerbahçeFenerbahçe

Ederson — Fenerbahçe

Câu chuyện thi đấu của Ederson, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Số liệu theo mùa của Ederson bắt đầu từ mùa 12/13 cùng Rio Ave, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh từ Benfica U19 chuyển tới Ribeirão FC dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Rio Ave ngày 01/07/2012 từ Ribeirão FC dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 94 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 12/13 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Ngày 01/07/2017, anh chuyển từ Benfica sang Manchester City với mức phí 40 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 8 kiến tạo sau 432 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester City.

Bên cạnh các CLB, anh có 87 trận cho Brazil, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Manchester City, khi anh có 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 659 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Fenerbahçe, nơi anh đến ngày 02/09/2025 từ Manchester City, phí 11 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 5 trận với 16 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 44 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe. Trong đội hình Fenerbahçe, anh khoác áo số 31, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.

Sự nghiệp Ederson theo mùa

Ederson có tên trong danh sách thi đấu của Manchester City nhiều nhất, 432 lần theo dữ liệu từng mùa. 66% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Manchester City. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Rio Ave12/13VĐQG Bồ Đào Nha22000—
Rio Ave13/14VĐQG Bồ Đào Nha29000—
Rio Ave14/15VĐQG Bồ Đào Nha33000—
Benfica15/16VĐQG Bồ Đào Nha33891006,90
Benfica16/17VĐQG Bồ Đào Nha312381017,00
Rio Ave14/15Cúp C2 Châu Âu10000—
Fenerbahçe25/26VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ242042006,97
Manchester City25/26Ngoại Hạng Anh2000—
Manchester City24/25Ngoại Hạng Anh302321047,05
Manchester City23/24Ngoại Hạng Anh352788007,00
Manchester City22/23Ngoại Hạng Anh383150016,72
Manchester City21/22Ngoại Hạng Anh373330006,90
Manchester City20/21Ngoại Hạng Anh363240016,90
Manchester City19/20Ngoại Hạng Anh353072006,80
Manchester City18/19Ngoại Hạng Anh383420016,88
Manchester City17/18Ngoại Hạng Anh383195006,91
Fenerbahçe25/26Cúp C2 Châu Âu9810007,06
Manchester City24/25Cúp C1 Châu Âu10720006,85
Manchester City23/24Cúp C1 Châu Âu9660006,83
Manchester City22/23Cúp C1 Châu Âu13990007,29
Manchester City21/22Cúp C1 Châu Âu121003006,54
Manchester City20/21Cúp C1 Châu Âu121080006,91
Manchester City19/20Cúp C1 Châu Âu8675006,76
Manchester City18/19Cúp C1 Châu Âu10900016,76
Manchester City17/18Cúp C1 Châu Âu10810006,86
Benfica16/17Cúp C1 Châu Âu8630007,07
Benfica15/16Cúp C1 Châu Âu10270007,03
Benfica—Taça da Liga2000—
Benfica—Taça da Liga4000—
Benfica16/17Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
Brazil2018World Cup 20265000—
Brazil2022World Cup 2026590007,10
Brazil2026World Cup 20265000—
Manchester City—UEFA Super Cup190007,20
Fenerbahçe26/27VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ5453007,46
Brazil—World Cup Qualification CONMEBOL690007,20
Brazil—World Cup Qualification CONMEBOL13450007,08
Brazil2026World Cup Qualification CONMEBOL10720006,74
Brazil2017Giao hữu quốc tế4000—
Brazil2018Giao hữu quốc tế8000—
Brazil2019Giao hữu quốc tế8000—
Brazil2022Giao hữu quốc tế2000—
Brazil2023Giao hữu quốc tế3180006,05
Brazil2025Giao hữu quốc tế290006,80
Brazil2026Giao hữu quốc tế4135006,65
Manchester City17/18FA Cup3000—
Manchester City18/19FA Cup6540006,98
Manchester City19/20FA Cup490006,50
Manchester City20/21FA Cup5000—
Manchester City21/22FA Cup390007,60
Manchester City22/23FA Cup645006,60
Manchester City23/24FA Cup4000—
Manchester City24/25FA Cup5180006,80
Brazil—Copa America 20245000—
Brazil—Copa America 20247360007,22
Fenerbahçe26/27Cúp C1 Châu Âu6270006,97
Manchester City—Carabao Cup6000—
Manchester City—Carabao Cup5120007,30
Manchester City—Carabao Cup3000—
Manchester City—Carabao Cup3000—
Manchester City—Carabao Cup2000—
Manchester City—Carabao Cup1000—
Manchester City—Carabao Cup2000—

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Ederson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch

Sinh ngày 17/08/1993, Ederson là thủ môn và hiện thuộc Fenerbahçe. Ràng buộc hợp đồng với Fenerbahçe kéo dài đến 30/06/2028. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.

Vị trí
Thủ môn
Ngày sinh
17/8/1993 (33 tuổi)
Quốc tịch
Brazil
Chiều cao
188 cm
Chân thuận
Trái
Số áo
31
CLB hiện tại
Fenerbahçe
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị ước tính
≈ 9,2 triệu EUR (ước tính)

Ederson thuộc biên chế CLB nào?

Hợp đồng của Ederson với Fenerbahçe được ghi nhận đến 30/06/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Anh cập bến Fenerbahçe từ 02/09/2025.

Câu lạc bộ
Fenerbahçe
Số áo
31
Gia nhập
02/09/2025
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị chuyển nhượng
≈ 9,2 triệu EUR (ước tính)

Ederson thi đấu ra sao mùa 26/27?

Ederson đã chơi 5 trận với 453 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,46.

  • 5 Trận
  • 453 Phút
  • 16 Cứu thua
  • 4 Thủng lưới
  • 1 Thẻ vàng
  • 7,46 Điểm trung bình

Những trận gần nhất của Ederson

Ederson có 453 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,46.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútĐiểm
20-09Eyüpspor8–0938,8
14-09Gaziantep FK0–0906,6
05-09Beşiktaş JK1–2907,8
30-08Samsunspor0–2906,7
22-08Konyaspor4–2907,4

Ederson từng chuyển tới đâu?

Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Ederson là từ Benfica U19 sang Ribeirão FC ngày 01/07/2011, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Ribeirão FC sang Rio Ave ngày 01/07/2012, phí chuyển nhượng tự do.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2011Benfica U19Ribeirão FCTự do
1/7/2012Ribeirão FCRio AveTự do
1/7/2015Rio AveBenfica500 nghìn EUR
1/7/2017BenficaManchester City40 triệu EUR
2/9/2025Manchester CityFenerbahçe11 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Thống kê đội tuyển của Ederson

Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Ederson có 87 trận trong màu áo Brazil.

Brazil 87 trận 0 bàn Lần gần nhất: 5/7/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Câu hỏi thường gặp về Ederson

Ederson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ederson hiện khoác áo Fenerbahçe, mang áo số 31 và chơi ở vị trí thủ môn.
Ederson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Theo dữ liệu hồ sơ, Ederson 33 tuổi (sinh ngày 17/08/1993), cao 188 cm.
Ederson bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
Ở mùa 26/27, Ederson bắt 5 trận với 16 pha cứu thua và để thủng lưới 4 bàn.

Cập nhật lần cuối: 23:24 · 10/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.