
Dávid Gróf
Lịch sử chuyển nhượng Dávid Gróf
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Dávid Gróf rời Ferencvarosi TC để tới Diosgyori VTK (11/08/2026). Tổng cộng có 11 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/8/2026 | Ferencvarosi TC | Diosgyori VTK | Không công bố |
| 29/6/2026 | Ferencvarosi TC | Grof David | Không công bố |
| 3/2/2025 | Levadiakos | Ferencvarosi TC | Không công bố |
| 1/2/2025 | Levadiakos | Ferencvarosi TC | Không công bố |
| 1/7/2019 | Budapest Honved | Ferencvarosi TC | Tự do |
| 1/7/2016 | Csakvar | Budapest Honved | Không công bố |
| 1/7/2015 | BAK '07 | Csakvar | Không công bố |
| 1/7/2014 | — | BAK '07 | Không công bố |
| 1/12/2013 | Walsall | — | Không công bố |
| 19/7/2011 | Notts County | Walsall | Tự do |
| 31/1/2011 | Notts County | Mansfield Town | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dávid Gróf đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 37, Dávid Gróf là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Diosgyori VTK. Số áo hiện tại là 99.
- Câu lạc bộ
- Diosgyori VTK
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 11/08/2026
Thông tin tiểu sử Dávid Gróf
Dávid Gróf mang áo số 99 của Diosgyori VTK và chơi ở vị trí cầu thủ. Dávid Gróf chào đời 17/04/1989 và nay 37 tuổi.
- Ngày sinh
- 17/4/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Hungary
- Chiều cao
- 193 cm
- Cân nặng
- 90 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Diosgyori VTK
Thống kê Dávid Gróf
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025NB I | Ferencvarosi TC | 12 | 906 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2Thẻ đỏ: 1 | 6,80 |
| 2025UEFA Europa League | Ferencvarosi TC | 7 | 630 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,07 |
| 2025UEFA Champions League | Ferencvarosi TC | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Super League 1 | Levadiakos | 8 | 720 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,12 |
| 2024NB I | Ferencvarosi TC | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa League | Ferencvarosi TC | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
| 2024Magyar Kupa | Ferencvarosi TC | 1 | 120 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Dávid Gróf theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Ferencvarosi TC | 2024 – 2025 | 25 | 2.106 | 0 | 0 |
| Levadiakos | 2024 | 8 | 720 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Dávid Gróf
- Dávid Gróf bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Dávid Gróf 37 tuổi (sinh ngày 17/04/1989), cao 193 cm.
- Dávid Gróf mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dávid Gróf mang quốc tịch Hungary.
- Dávid Gróf đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dávid Gróf hiện khoác áo Diosgyori VTK, mang áo số 99.
Cập nhật lần cuối: 00:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.