
Dani Jiménez
Thủ môn ·
Real Murcia
Câu chuyện sự nghiệp Dani Jiménez
Câu chuyện sự nghiệp của Dani Jiménez trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Real Murcia ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ Sevilla U19 sang Sevilla FC C, năm anh bước sang tuổi 19. Ở Sevilla, dữ liệu ghi cho anh 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 11/12. AD Alcorcón đón anh ngày 03/07/2015 từ Huesca dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 273 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 452 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại Hạng Hai Tây Ban Nha trong màu áo Leganés, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh chuyển từ Huesca sang Real Murcia dưới dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Real Murcia ghi anh khoác áo số 13 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Dani Jiménez
Hồ sơ sự nghiệp của Dani Jiménez trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Sevilla.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sevilla | 11/12 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Murcia | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mirandés | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| AD Alcorcón | 15/16 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 42 | 360 | 0 | 0 | 6,50 |
| AD Alcorcón | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 40 | 123 | 0 | 0 | 6,50 |
| AD Alcorcón | 2017 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 345 | 0 | 0 | 6,68 |
| AD Alcorcón | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 36 | 2681 | 0 | 0 | 6,94 |
| AD Alcorcón | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 35 | 3020 | 0 | 0 | 6,76 |
| AD Alcorcón | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 3690 | 0 | 0 | 6,81 |
| AD Alcorcón | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 24 | 2160 | 0 | 0 | 6,76 |
| Leganés | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 17 | 1102 | 0 | 1 | 6,72 |
| Leganés | 2022 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 34 | 872 | 0 | 0 | 6,59 |
| Leganés | 2023 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 40 | 262 | 0 | 0 | 6,87 |
| Huesca | 2024 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 34 | 2857 | 0 | 0 | 7,15 |
| Huesca | 2025 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 38 | 3420 | 0 | 0 | 7,05 |
| Huesca | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AD Alcorcón | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 570 | 0 | 0 | 6,68 |
| AD Alcorcón | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AD Alcorcón | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AD Alcorcón | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AD Alcorcón | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leganés | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Huesca | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Huesca | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Dani Jiménez: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 05/03/1990, Dani Jiménez là thủ môn và hiện thuộc Real Murcia. Trong đội hình Real Murcia, anh mặc áo 13. Hợp đồng với Real Murcia được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 5/3/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Real Murcia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Dani Jiménez đang khoác áo đội nào?
Dani Jiménez thuộc biên chế Real Murcia, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 165 nghìn EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Club Friendlies. Anh cập bến Real Murcia từ 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Real Murcia
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Dani Jiménez từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Dani Jiménez, gần nhất là từ Sevilla U19 sang Sevilla FC C ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sevilla FC C sang Sevilla Atlético ngày 01/07/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Sevilla U19 | Sevilla FC C | Không công bố |
| 1/7/2010 | Sevilla FC C | Sevilla Atlético | Không công bố |
| 9/8/2012 | Sevilla Atlético | Mirandés | Tự do |
| 21/7/2014 | Mirandés | Huesca | Tự do |
| 3/7/2015 | Huesca | AD Alcorcón | Tự do |
| 31/1/2022 | AD Alcorcón | Leganés | Không công bố |
| 1/7/2024 | Leganés | Huesca | Tự do |
| 1/7/2026 | Huesca | Real Murcia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Dani Jiménez mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Dani Jiménez
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 12-08 | Lorca Deportiva | 0–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Dani Jiménez
- Dani Jiménez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Real Murcia là CLB hiện tại của Dani Jiménez, mang áo số 13 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Dani Jiménez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dani Jiménez 36 tuổi (sinh ngày 05/03/1990), cao 179 cm.
- Quốc tịch của Dani Jiménez là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Dani Jiménez là Tây Ban Nha.
Cập nhật lần cuối: 20:24 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.