
Cheye Alexander
Cheye Alexander chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Cheye Alexander, gần nhất là từ AFC Wimbledon sang Gillingham ngày 15/07/2022, phí chuyển nhượng tự do. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/7/2022 | AFC Wimbledon | Gillingham | Tự do |
| 23/7/2020 | Barnet | AFC Wimbledon | Tự do |
| 1/7/2018 | Aldershot Town | Barnet | Tự do |
| 5/2/2015 | Bishop's Stortford | Aldershot Town | Tự do |
| 27/11/2014 | Concord Rangers | Bishop's Stortford | Tự do |
| 5/9/2014 | Port Vale | Concord Rangers | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cheye Alexander: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 06/01/1995, Cheye Alexander là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Anh.
- Ngày sinh
- 6/1/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 2
Thống kê Cheye Alexander
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification CONCACAF | St. Lucia | 2 | 122 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Cheye Alexander theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| St. Lucia | 2024/25 | 2 | 122 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Cheye Alexander
- Quốc tịch của Cheye Alexander là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Cheye Alexander là Anh.
- Cheye Alexander bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Cheye Alexander 31 tuổi (sinh ngày 06/01/1995), cao 173 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.