Port Vale
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Port Vale đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Port Vale đứng thứ mấy tại Hạng Tư Anh?
Port Vale xếp thứ 22 trong số 24 đội tại Hạng Tư Anh. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Port Vale hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Port Vale đang hơn Northampton Town 1 điểm. Đội đầu bảng Salford City đang hơn 11 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Port Vale qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Port Vale thắng Grimsby Town 1-0 và thắng Mansfield Town 2-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Port Vale
Port Vale ghi 3 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 0,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Chân sút chủ lực của Port Vale
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Port Vale là George Byers với 2 pha lập công. Chân sút này đã đá 5 trận với 252 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Port Vale
Sân nhà của Port Vale, đội bóng Anh, là Vale Park. Vale Park đón được 18.947 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Port Vale
Hàng công Port Vale đứng thứ 23 tại Hạng Tư Anh với 0,5 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Port Vale
Trận kế tiếp tại Hạng Tư Anh, Port Vale tiếp Chesterfield trên sân Vale Park lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Chesterfield hiện đứng thứ 7 với 15 điểm. Chesterfield có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joe Williams | Hậu vệ | Anh |
| - | Jordan Gabriel | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Jackson Smith | Thủ môn | Anh |
| 2 | Kyle John | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Jaheim Headley | Tiền vệ | Barbados |
| 4 | Jasper Moon | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Connor Hall | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jordan Lawrence-Gabriel | Hậu vệ | Anh |
| 7 | George Byers | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Ben Garrity | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Mo Faal | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Kyle Dempsey | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Onel Hernández | Tiền đạo | Cuba |
| 12 | Aaron McGowan | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Oliver Lynch | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Liam Gordon | Hậu vệ | Guyana |
| 17 | Tyreece Simpson | Tiền đạo | Saint Kitts và Nevis |
| 18 | Ryan Croasdale | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Ben Waine | Tiền đạo | New Zealand |
| 20 | Marko Maroši | Thủ môn | Slovakia |
| 22 | Lewis Montsma | Hậu vệ | Hà Lan |
| 24 | Keyrol Figueroa | Tiền đạo | Honduras |
| 25 | Cameron Humphreys | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Maleace Asamoah | Tiền đạo | Anh |
| 31 | Keaton Moseley | Thủ môn | Anh |
| 33 | George Hall | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Max Watters | Tiền đạo | Anh |
| 37 | Matthew Craig | Tiền vệ | Scotland |
| 38 | Rhys Walters | Tiền vệ | Anh |
| 42 | Charlie Bussel | Tiền vệ | Anh |
| 42 | Charlie Bussell | Tiền vệ | |
| 47 | Theo Morgan | Thủ môn | Anh |