Barnet
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Barnet đang xếp thứ 2 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 18 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Barnet thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Barnet thắng Bristol Rovers 3-1 trên sân khách và hoà AFC Wimbledon 0-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 10. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí của Barnet mùa 26/27
Mạch thắng 3 trận đang giúp Barnet đi lên tại Hạng Tư Anh. Đội có 5 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Barnet
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Barnet mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Vị trí Barnet so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Barnet tới Salford City ở ngôi đầu là 1 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm thăng hạng.
Barnet trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Barnet 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Trong các trận sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn.
Barnet trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Barnet, Charlie Lakin là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Barnet là đội bóng nước nào?
Barnet góp mặt tại Hạng Tư Anh mùa 26/27. The Hive Stadium có 6.500 chỗ ngồi. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Đối thủ kế tiếp của Barnet
Trận kế tiếp tại Hạng Tư Anh, Barnet làm khách của Tranmere Rovers trên sân Prenton Park lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Tranmere Rovers hiện đứng thứ 13 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tranmere Rovers là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Taye Ashby-Hammond | Thủ môn | Anh |
| 3 | Romoney Crichlow | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Danny Collinge | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Adam Senior | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Zac Williams | Hậu vệ | Wales |
| 7 | Tom Knowles | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Charlie Lakin | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Jack Maskell | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Nnamdi Ofoborh | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Idris Kanu | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 12 | Will Wright | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Matthew Cox | Thủ môn | Anh |
| 14 | Brandon Comley | Tiền vệ | Montserrat |
| 16 | Craig Farquhar | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Oyindamola Ajayi | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Kane Smith | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Kabongo Tshimanga | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Oisin Gallagher | Tiền vệ | Ireland |
| 23 | Jake Reeves | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Nikola Tavares | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Myles Kenlock | Hậu vệ | Anh |
| 31 | Noye Ijegbulem | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Isiah Noel-Williams | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Bright Siaw | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Anthony Haralambous | Thủ môn | Anh |
| 37 | Aaron Liwala-Lukizalamu | Tiền vệ | Anh |
| 37 | Aaron Liwala Lukizalamu | ||
| 39 | Mitchel Gary Issott | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Rohat Matyar | Hậu vệ | Anh |
| 41 | Kavarni Keanu Lee Brissett-Levy | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Leo Rix | Tiền vệ | Anh |