
Charles Aránguiz
Tiền vệ trung tâm ·
Universidad de Chile
Câu lạc bộ và hợp đồng của Charles Aránguiz
Ở tuổi 37, Charles Aránguiz là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Universidad de Chile. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 275 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Copa Sudamericana.
- Câu lạc bộ
- Universidad de Chile
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 05/08/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Charles Aránguiz mùa 2026
1 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana mang về cho Charles Aránguiz 0 bàn sau 90 phút. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,50.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Charles Aránguiz
Charles Aránguiz mang áo số 20 của Universidad de Chile và chơi ở vị trí tiền vệ. Charles Aránguiz sinh ngày 17/04/1989, hiện 37 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 171 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 17/4/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Universidad de Chile
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Charles Aránguiz theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Charles Aránguiz trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2014 ở Internacional. 64% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Bayer 04 Leverkusen.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 8 | 438 | 0 | 0 | 6,82 |
| Universidad de Chile | — | Copa Libertadores | 5 | 432 | 3 | 0 | 7,24 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,65 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 305 | 1 | 0 | 7,12 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 252 | 1 | 1 | 7,33 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 348 | 1 | 0 | 7,00 |
| Internacional | 2014 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 6 | 1 | — |
| Internacional | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 1271 | 0 | 1 | 6,74 |
| Internacional | 2024 | VĐQG Brazil | 7 | 285 | 0 | 0 | 6,59 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 215 | 0 | 0 | 6,97 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 415 | 0 | 1 | 6,78 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 516 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Bundesliga | 10 | 490 | 1 | 0 | 6,76 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Bundesliga | 26 | 1575 | 1 | 3 | 6,89 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Bundesliga | 23 | 1674 | 0 | 0 | 6,84 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Bundesliga | 27 | 2125 | 1 | 3 | 6,86 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Bundesliga | 26 | 1895 | 2 | 7 | 7,05 |
| Bayer 04 Leverkusen | 17/18 | Bundesliga | 30 | 2306 | 1 | 3 | 7,03 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Bundesliga | 30 | 1819 | 2 | 2 | 6,87 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 8 | 469 | 2 | 1 | 7,02 |
| Chile | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 364 | 1 | 1 | 7,05 |
| Universidad de Chile | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 9 | 747 | 0 | 2 | 7,03 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 1027 | 0 | 2 | 6,82 |
| Chile | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 171 | 0 | 0 | 6,52 |
| Chile | 2013 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 4 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 5 | 315 | 1 | 0 | 7,18 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 89 | 0 | 1 | 7,70 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 322 | 1 | 0 | 7,05 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 201 | 1 | 0 | 7,50 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 45 | 1 | 0 | 7,00 |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 2 | 83 | 0 | 0 | 6,80 |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 7 | 551 | 2 | 0 | 7,20 |
| Universidad de Chile | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 120 | 2 | 1 | 7,80 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 562 | 1 | 0 | 6,93 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 533 | 0 | 3 | 7,40 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 5 | 448 | 0 | 0 | 6,76 |
| Universidad de Chile | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad de Chile | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Charles Aránguiz
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Charles Aránguiz là ngày 01/01/2006, khi anh đầu quân cho CD Cobreloa — năm anh bước sang tuổi 17. Giai đoạn đang diễn ra tại Universidad de Chile bắt đầu ngày 05/08/2024, khi anh đến từ Internacional theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 47 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 10 bàn cho Universidad de Chile. Tại Universidad de Chile, anh mang áo số 20 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Anh cập bến Internacional ngày 11/01/2014 từ Udinese theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 80 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 2 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2014 tại VĐQG Brazil cùng Internacional, năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đó anh có 6 bàn cùng 1 kiến tạo. Bayer 04 Leverkusen đón anh ngày 13/08/2015 từ Internacional theo mức phí 13 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 17 bàn cùng 22 kiến tạo sau 229 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 33 bàn và 24 kiến tạo. Anh có 356 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Bundesliga ở Bayer 04 Leverkusen là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Charles Aránguiz
Giá trị chuyển nhượng của Charles Aránguiz được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 275 nghìn EUR khi đang ở Universidad de Chile (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: CD Cobreloa sang Cobresal theo dạng cho mượn ngày 01/07/2007.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2006 | — | CD Cobreloa | Không công bố |
| 1/7/2007 | CD Cobreloa | Cobresal | Cho mượn |
| 31/12/2007 | Cobresal | CD Cobreloa | Trở lại sau cho mượn |
| 9/6/2009 | CD Cobreloa | Colo-Colo | Tự do |
| 4/7/2010 | Colo-Colo | Quilmes Atlético Club | Tự do |
| 20/1/2011 | Quilmes Atlético Club | Universidad de Chile | 650 nghìn EUR |
| 1/1/2014 | Universidad de Chile | Udinese | 4,0 triệu EUR |
| 11/1/2014 | Udinese | Internacional | Cho mượn |
| 15/8/2014 | Internacional | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 16/8/2014 | Udinese | Internacional | 8,0 triệu EUR |
| 13/8/2015 | Internacional | Bayer 04 Leverkusen | 13 triệu EUR |
| 2/4/2023 | Bayer 04 Leverkusen | Internacional | Tự do |
| 5/8/2024 | Internacional | Universidad de Chile | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Charles Aránguiz
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-03 | Palestino | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
Câu hỏi thường gặp về Charles Aránguiz
- Charles Aránguiz đang khoác áo đội bóng nào?
- Charles Aránguiz hiện khoác áo Universidad de Chile, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Charles Aránguiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Charles Aránguiz 37 tuổi (sinh ngày 17/04/1989), cao 171 cm.
- Charles Aránguiz có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Sudamericana ghi nhận Charles Aránguiz có 0 bàn qua 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 16:24 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.