
Câu lạc bộ và hợp đồng của Carlos Cuesta
Carlos Cuesta thi đấu cho Vasco da Gama tại Copa Sudamericana theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 8,4 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Vasco da Gama
- Số áo
- 46
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 8,4 triệu EUR (ước tính)
Carlos Cuesta thi đấu ra sao mùa 2026?
Thống kê mùa 2026 tại Copa Sudamericana của Carlos Cuesta: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,66. Thời lượng trung bình mỗi trận là 89 phút.
- 7 Trận
- 623 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,25 xG
- 0,07 xA
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,66 Điểm trung bình
Carlos Cuesta là ai?
Carlos Cuesta mang áo số 46 của Vasco da Gama và chơi ở vị trí hậu vệ. Số đo ghi nhận: cao 179 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 9/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 46
- CLB hiện tại
- Vasco da Gama
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 8,4 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Carlos Cuesta
Carlos Cuesta có 450 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-08 | Olimpia | 1–4 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 29-07 | Independiente Medellín | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 22-07 | Independiente Medellín | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 27-05 | Barracas Central | 3–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 20-05 | Olimpia | 3–1 | 90 | 1/0 | 6,9 |
Sự nghiệp thi đấu của Carlos Cuesta qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Carlos Cuesta trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2016 cùng Atlético Nacional. Riêng KRC Genk chiếm 65% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vasco da Gama | — | Copa do Brasil | 4 | 358 | 0 | 0 | 6,62 |
| Vasco da Gama | 2026 | Copa do Brasil | 5 | 365 | 0 | 1 | 7,03 |
| KRC Genk | 19/20 | VĐQG Bỉ | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 20/21 | VĐQG Bỉ | 35 | 2732 | 0 | 1 | 6,75 |
| KRC Genk | 21/22 | VĐQG Bỉ | 22 | 1330 | 1 | 0 | 6,82 |
| KRC Genk | 22/23 | VĐQG Bỉ | 33 | 2869 | 1 | 0 | 6,84 |
| KRC Genk | 23/24 | VĐQG Bỉ | 34 | 2931 | 1 | 0 | 6,88 |
| KRC Genk | 24/25 | VĐQG Bỉ | 19 | 611 | 1 | 0 | 6,77 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,80 |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Galatasaray | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 234 | 0 | 0 | 6,47 |
| Vasco da Gama | 2025 | VĐQG Brazil | 13 | 1092 | 1 | 0 | 6,85 |
| Vasco da Gama | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 1386 | 0 | 1 | 6,65 |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,10 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,15 |
| KRC Genk | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 360 | 0 | 0 | 6,93 |
| Atlético Nacional | 2016 | VĐQG Colombia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | 2017 | VĐQG Colombia | 14 | 929 | 0 | 0 | 6,99 |
| Atlético Nacional | 2018 | VĐQG Colombia | 8 | 330 | 0 | 0 | 7,02 |
| Atlético Nacional | 2019 | VĐQG Colombia | 7 | 450 | 0 | 0 | 6,76 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 487 | 0 | 0 | 7,08 |
| Colombia | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 330 | 0 | 0 | 6,80 |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Colombia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 102 | 0 | 0 | 6,55 |
| Colombia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Colombia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 7,00 |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vasco da Gama | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 623 | 1 | 0 | 6,66 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 480 | 0 | 0 | 7,06 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Carlos Cuesta qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Carlos Cuesta bắt đầu từ mùa 2016 cùng Atlético Nacional, năm anh bước sang tuổi 17. Giai đoạn đang diễn ra tại Vasco da Gama bắt đầu ngày 01/09/2025, khi anh đến từ Galatasaray. Trong mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh có 7 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 2 kiến tạo sau 51 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vasco da Gama. Tại Vasco da Gama, anh mang áo số 46 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2016, khi anh gia nhập Atlético Nacional, năm anh tròn 17 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 38 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Nacional. Mùa 2016 tại VĐQG Colombia ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 03/07/2019, anh từ Atlético Nacional chuyển tới KRC Genk với mức phí 3,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn và 1 kiến tạo qua 192 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo KRC Genk. Galatasaray đón anh ngày 05/02/2025 từ KRC Genk, phí 8,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 14 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 6 bàn và 3 kiến tạo. Anh có 295 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 42 trận cho Colombia, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Bỉ ở KRC Genk là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại VĐQG Bỉ ở KRC Genk, với 1 bàn.
Carlos Cuesta từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Carlos Cuesta gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 8,4 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | — | Atlético Nacional | Không công bố |
| 3/7/2019 | Atlético Nacional | KRC Genk | 3,8 triệu EUR |
| 5/2/2025 | KRC Genk | Galatasaray | 8,0 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Galatasaray | Vasco da Gama | Không công bố |
| 31/12/2026 | Vasco da Gama | Galatasaray | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Carlos Cuesta khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Carlos Cuesta, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 42 trận cho Colombia.
Colombia 42 trận 0 bàn Lần gần nhất: 19/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Carlos Cuesta
- Carlos Cuesta có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Carlos Cuesta ra sân 7 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana và ghi 1 bàn.
- Carlos Cuesta đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Carlos Cuesta đang thuộc biên chế Vasco da Gama, mang áo số 46 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Carlos Cuesta bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Carlos Cuesta 27 tuổi (sinh ngày 09/03/1999), cao 179 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:34 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.