
Camil Jebara
Các thương vụ chuyển nhượng của Camil Jebara
Dữ liệu chuyển nhượng của Camil Jebara gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Kalmar FF trở lại IF Elfsborg sau kỳ cho mượn ngày 29/11/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/1/2026 | IF Elfsborg | Lillestrom | Không công bố |
| 29/11/2025 | Kalmar FF | IF Elfsborg | Trở lại sau cho mượn |
| 26/3/2025 | IF Elfsborg | Kalmar FF | Cho mượn |
| 1/1/2025 | Vasteras SK FK | IF Elfsborg | Trở lại sau cho mượn |
| 29/11/2024 | Vasteras SK FK | IF Elfsborg | Không công bố |
| 22/8/2024 | IF Elfsborg | Vasteras SK FK | Cho mượn |
| 7/7/2023 | Landskrona BoIS | IF Elfsborg | Không công bố |
| 1/1/1926 | Kalmar FF | IF Elfsborg | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Camil Jebara đang khoác áo đội nào?
Camil Jebara đang khoác áo Lillestrom, gia nhập ngày 29/01/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Eliteserien.
- Câu lạc bộ
- Lillestrom
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 29/01/2026
Thông tin tiểu sử Camil Jebara
Ở tuổi 23, Camil Jebara đang là cầu thủ trong đội hình Lillestrom. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Điển.
- Ngày sinh
- 19/1/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Lillestrom
Chỉ số mùa 2026 của Camil Jebara
Sau 11 trận mùa 2026 tại Eliteserien, Camil Jebara đóng góp 1 bàn. Anh được chấm trung bình 6,65 điểm mỗi trận.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyEliteserien | Lillestrom | 11 | 329 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,65 |
| 2025Superettan | Kalmar FF | 27 | 1.034 | 1 | 4 | Thẻ vàng: 6 | 7,42 |
| 2024Allsvenskan | Vasteras SK FK | 8 | 433 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,70 |
| 2024Allsvenskan | IF Elfsborg | 8 | 204 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,70 |
| 2024UEFA Europa League | IF Elfsborg | 2 | 73 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA U21 Championship - Qualification | U21 Thụy Điển | 1 | 11 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Camil Jebara theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Lillestrom | 2026 | 11 | 329 | 1 | 0 |
| Kalmar FF | 2025 | 27 | 1.034 | 1 | 4 |
| IF Elfsborg | 2024 | 10 | 277 | 0 | 0 |
| Vasteras SK FK | 2024 | 8 | 433 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| U21 Thụy Điển | 2025 | 1 | 11 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Camil Jebara
- Camil Jebara bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Camil Jebara 23 tuổi (sinh ngày 19/01/2003), cao 183 cm.
- Camil Jebara ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Camil Jebara ra sân 11 trận mùa 2026 tại Eliteserien và ghi 1 bàn.
- Camil Jebara đang khoác áo đội bóng nào?
- Camil Jebara hiện khoác áo Lillestrom, mang áo số 19.
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.