U21 Thụy Điển
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng E
U21 Thụy Điển đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
U21 Thụy Điển là đội bóng nước nào?
U21 Thụy Điển là một đội bóng Thụy Điển. Đội thường được gọi ngắn là SWE. Örjans Vall đón được 15.500 khán giả mỗi trận.
U21 Thụy Điển trên bảng xếp hạng
U21 Thụy Điển giữ vị trí thứ 3 mùa 17/18. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng E. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Phong độ gần đây của U21 Thụy Điển
Lần ra sân gần đây nhất đưa U21 Thụy Điển tới kết quả thắng U21 Bắc Macedonia 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Vị trí U21 Thụy Điển so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, U21 Thụy Điển nằm giữa U21 Ba Lan và U21 Montenegro. Ngôi đầu của U21 Ý còn xa 14 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của U21 Thụy Điển
U21 Thụy Điển ghi 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Thụy Điển
Cán cân bàn thắng bại của U21 Thụy Điển đang là −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Moutaz Neffati | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | S. Eriksson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | André Picornell | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | Elis Bishesari | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Hampus Skoglund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Peter Amoran | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Bleon Kurtulus | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Olof Matteo Perez Vinlöf | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Noah Tolf | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Markus Karlsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Amin Boudri | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | Williot Swedberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Momodou Sonko | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 13 | Elison Makolli | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Malcolm Jeng | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Amar Ahmed Fatah | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | Kenan Bilalovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Ludwig Małachowski Thorell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Pontus Dahbo | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Lukas Björklund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Roony Bardghji | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | R. Omorowa | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | W. Odefalk | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Jeremy Agbonifo | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Isak Alexander Alemayehu Mulugeta | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Nils Zätterström | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 37 | Adrian Skogmar | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 40 | Jonas Rouhi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 41 | Jonah Kusi-Asare | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 64 | Genesis Antwi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |