
Bernd Leno
Thủ môn ·
Fulham
Câu lạc bộ và hợp đồng của Bernd Leno
Bernd Leno thuộc biên chế Fulham, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 5,5 triệu EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Carabao Cup. Ngày chuyển đến Fulham trong hồ sơ là 02/08/2022.
- Câu lạc bộ
- Fulham
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 02/08/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Bernd Leno
Bernd Leno là thủ môn người Đức 34 tuổi, hiện khoác áo Fulham. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 190 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 4/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Fulham
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Bernd Leno đã khoác áo những đội nào?
Bernd Leno có tên trong danh sách thi đấu của Bayer 04 Leverkusen nhiều nhất, 296 lần theo dữ liệu từng mùa. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở Bayer 04 Leverkusen.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bayer 04 Leverkusen | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,80 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,92 |
| Arsenal | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 270 | 0 | 0 | 7,00 |
| Arsenal | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 210 | 0 | 0 | 7,00 |
| Arsenal | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 900 | 0 | 0 | 6,64 |
| Fulham | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,92 |
| Fulham | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3420 | 0 | 1 | 6,98 |
| Fulham | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3420 | 0 | 0 | 7,10 |
| Fulham | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3240 | 0 | 0 | 7,18 |
| Arsenal | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 360 | 0 | 0 | 6,60 |
| Arsenal | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3132 | 0 | 0 | 6,85 |
| Arsenal | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2650 | 0 | 0 | 7,11 |
| Arsenal | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2835 | 0 | 0 | 6,85 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 0 | 0 | 6,80 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,43 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 750 | 0 | 0 | 6,99 |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,95 |
| Bayer 04 Leverkusen | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,37 |
| Bayer 04 Leverkusen | 17/18 | Bundesliga | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,72 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,74 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 34 | 2970 | 0 | 0 | 6,92 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 12/13 | Bundesliga | 32 | 2880 | 0 | 0 | 7,05 |
| Bayer 04 Leverkusen | 11/12 | Bundesliga | 25 | 2250 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 2026 | Club Friendlies | 4 | 45 | 0 | 0 | 7,50 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Germany | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | 19/20 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | 20/21 | FA Cup | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,00 |
| Arsenal | 21/22 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Fulham | 22/23 | FA Cup | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fulham | 24/25 | FA Cup | 4 | 210 | 0 | 0 | 7,80 |
| Fulham | 25/26 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 5 | 510 | 0 | 0 | 7,00 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 8,60 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 5 | 270 | 0 | 0 | 7,40 |
| Fulham | — | Carabao Cup | 5 | 270 | 0 | 0 | 7,37 |
| Fulham | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fulham | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Bernd Leno qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Bernd Leno trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Fulham ở chặng gần nhất. Ngày 02/08/2022, anh chuyển từ Arsenal sang Fulham với mức phí 3,6 triệu EUR — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 182 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Fulham. Hồ sơ hiện tại ở Fulham ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh chuyển từ VfB Stuttgart II U21 sang VfB Stuttgart, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Bayer 04 Leverkusen ngày 10/08/2011 từ VfB Stuttgart theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 296 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Bayer 04 Leverkusen tại Cúp C1 Châu Âu ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Arsenal đón anh ngày 01/07/2018 từ Bayer 04 Leverkusen, phí 25 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 186 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 664 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Fulham, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 32 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Bernd Leno
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Bernd Leno là từ VfB Stuttgart II U21 sang VfB Stuttgart ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ VfB Stuttgart sang Bayer 04 Leverkusen theo dạng cho mượn ngày 10/08/2011.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | VfB Stuttgart II U21 | VfB Stuttgart | Không công bố |
| 10/8/2011 | VfB Stuttgart | Bayer 04 Leverkusen | Cho mượn |
| 31/12/2011 | Bayer 04 Leverkusen | VfB Stuttgart | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2012 | VfB Stuttgart | Bayer 04 Leverkusen | 7,8 triệu EUR |
| 1/7/2018 | Bayer 04 Leverkusen | Arsenal | 25 triệu EUR |
| 2/8/2022 | Arsenal | Fulham | 3,6 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Bernd Leno mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Bernd Leno
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 15-09 | West Ham United | 2–3 | Không vào sân |
| 27-08 | AFC Wimbledon | 3–0 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Bernd Leno
- Bernd Leno là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Bernd Leno là Đức.
- Bernd Leno đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Bernd Leno hiện khoác áo Fulham, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Bernd Leno bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Bernd Leno 34 tuổi (sinh ngày 04/03/1992), cao 190 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:49 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.