
Artur Grigoryan
Tiền vệ trung tâm ·
FC Ararat
Câu lạc bộ và hợp đồng của Artur Grigoryan
Ở tuổi 33, Artur Grigoryan là tiền vệ trong danh sách đăng ký của FC Ararat. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 115 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- FC Ararat
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Artur Grigoryan: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Artur Grigoryan thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Armenia của FC Ararat. Chân thuận của anh là chân phải. Anh mang áo số 10 tại FC Ararat.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 10/7/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Armenia
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- FC Ararat
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Artur Grigoryan đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Artur Grigoryan trải qua ít nhất 2 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng Pyunik Yerevan. 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Pyunik Yerevan.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pyunik Yerevan | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Pyunik Yerevan | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Armenia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Artur Grigoryan
Ngoài FC Ararat, CLB hiện tại, hồ sơ của Artur Grigoryan còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Ngày 01/07/2025, anh kết thúc kỳ cho mượn ở Pyunik Yerevan để về FC Ararat — chặng gần nhất trong hồ sơ. Trong đội hình FC Ararat, anh khoác áo số 10, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh rời Pyunik II sang Pyunik Yerevan, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Pyunik Yerevan. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Pyunik Yerevan tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Pyunik Yerevan, với 1 lần, năm anh bước sang tuổi 19.
Lịch sử chuyển nhượng Artur Grigoryan
Hồ sơ ghi nhận 13 lần chuyển nhượng của Artur Grigoryan, gần nhất là từ Pyunik II sang Pyunik Yerevan ngày 01/01/2012, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Pyunik Yerevan sang FC Ulisses Yerevan ngày 26/02/2014, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Pyunik II | Pyunik Yerevan | Không công bố |
| 26/2/2014 | Pyunik Yerevan | FC Ulisses Yerevan | Tự do |
| 30/7/2014 | FC Ulisses Yerevan | FC Mika | Không công bố |
| 1/2/2016 | FC Mika | FC Alashkert II | Tự do |
| 1/7/2017 | FC Alashkert II | FC Noah | Không công bố |
| 1/7/2019 | FC Noah | FC Gandzasar | Không công bố |
| 22/7/2020 | FC Gandzasar | Pyunik Yerevan | Không công bố |
| 19/8/2021 | Pyunik Yerevan | BKMA Yerevan | Cho mượn |
| 30/6/2022 | BKMA Yerevan | Pyunik Yerevan | Cho mượn |
| 1/7/2022 | Pyunik Yerevan | BKMA Yerevan | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2024 | BKMA Yerevan | FC Ararat | Tự do |
| 19/1/2025 | FC Ararat | Pyunik Yerevan | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Pyunik Yerevan | FC Ararat | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 3/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Artur Grigoryan
- Artur Grigoryan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Artur Grigoryan 33 tuổi (sinh ngày 10/07/1993), cao 175 cm.
- Artur Grigoryan là người nước nào?
- Artur Grigoryan có quốc tịch Armenia theo hồ sơ.
- Artur Grigoryan đang khoác áo đội bóng nào?
- Artur Grigoryan hiện khoác áo FC Ararat, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 18:29 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.