Pyunik Yerevan
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Pyunik Yerevan đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 18 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Pyunik Yerevan
Pyunik Yerevan giữ mạch bất bại qua cả 8 trận đã đấu. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Pyunik Yerevan trên bảng xếp hạng
Pyunik Yerevan đang có mạch bất bại 9 trận và đứng thứ 3. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Pyunik Yerevan
Trung bình mỗi trận Pyunik Yerevan ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Khác biệt sân bãi của Pyunik Yerevan
Thành tích hai sân của Pyunik Yerevan là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Pyunik Yerevan
Pyunik Yerevan lấy Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht ở Yerevan làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là PYU. Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht đón được 14.530 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Pyunik Yerevan
Trên bảng xếp hạng, Pyunik Yerevan nằm giữa Ararat-Armenia và Alashkert. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 9 điểm.
Pyunik Yerevan gặp ai ở vòng tới?
BKMA là đối thủ kế tiếp của Pyunik Yerevan, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 12/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Yerevan Football Academy. BKMA bước vào trận khi đứng thứ 9 với 8 điểm. BKMA có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samson Hakobyan | Tiền đạo | Armenia |
| - | Edmond Hayrapetyan | Hậu vệ | Armenia |
| - | Samson Hakobyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Mohamed Lamin Bamba | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Nikolaos Kenourgios | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Tinde Teribe | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 4 | Erik Simonyan | Hậu vệ | Armenia |
| 5 | James | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Edgar Malakyan | Tiền vệ | Armenia |
| 8 | Gevorg Tarakhchyan | Tiền vệ | Armenia |
| 10 | Iman Griffith | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | Artak Dashyan | Hậu vệ | Armenia |
| 11 | Hovhannes Harutyunyan | Tiền vệ | Armenia |
| 15 | Mikhail Kovalenko | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Henri Avagyan | Thủ môn | Armenia |
| 17 | Vyacheslav Afyan | Tiền vệ | Armenia |
| 17 | Alisher Rakhimov | Tiền vệ | Tajikistan |
| 19 | Sargis Metoyan | Tiền đạo | Armenia |
| 22 | Sead Islamović | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Witi | Tiền đạo | Mozambique |
| 25 | Daniil Kulikov | Tiền vệ | Nga |
| 29 | Iasonas Pikis | Tiền đạo | Síp |
| 29 | Steven Alfred | Tiền đạo | Nigeria |
| 44 | Hayk Tatosyan | Tiền vệ | Armenia |
| 45 | Davit Hakobyan | Tiền đạo | Armenia |
| 49 | Aram Aharonyan | Hậu vệ | Armenia |
| 71 | Stanislav Buchnev | Thủ môn | Armenia |
| 76 | Filipe Almeida | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Sergiy Vakulenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 88 | Robert Darbinyan | Hậu vệ | Armenia |