
Amantur Shamurzaev
Lịch sử chuyển nhượng Amantur Shamurzaev
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Amantur Shamurzaev, gần nhất là từ Neman sang Ozgon ngày 03/01/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/1/2026 | Neman | Ozgon | Không công bố |
| 4/2/2025 | Dinamo Tirana | Neman | Không công bố |
| 4/2/2025 | Abdish-Ata | Neman | Không công bố |
| 2/2/2025 | Abdish-Ata | Neman | Không công bố |
| 19/2/2024 | Alay | Abdish-Ata | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Amantur Shamurzaev
Sinh ngày 25/01/2000, Amantur Shamurzaev là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 180 cm, nặng 68 kg.
- Ngày sinh
- 25/1/2000 (26 tuổi)
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 27
Thống kê Amantur Shamurzaev
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Kyrgyzstan | 3 | 89 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Amantur Shamurzaev theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kyrgyzstan | 2026 | 3 | 89 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:30 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.