
Ali Ahamada
Thủ môn ·
Aubagne FC
Chặng đường sự nghiệp Ali Ahamada
Ali Ahamada sinh ngày 19/08/1991, mang quốc tịch Comoros; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh từ FC Martigues chuyển tới Toulouse 2 theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Toulouse ngày 01/07/2010 từ Toulouse 2. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn qua 138 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại Ligue 1 cùng Toulouse, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 29 lần.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2012 tại Ligue 1 ở Toulouse là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn. Khi đó là năm anh tròn 21 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 bàn. Cùng quãng đó là 206 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là Aubagne FC. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Aubagne FC.
Thống kê sự nghiệp Ali Ahamada
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Ali Ahamada là 2011 tại Toulouse. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 1 bàn và 206 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Toulouse chiếm 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kayserispor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 1170 | 0 | 0 | 7,17 |
| Kayserispor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 1473 | 0 | 0 | 6,62 |
| Toulouse | 2011 | Ligue 1 | 29 | 2610 | 0 | 0 | — |
| Toulouse | 2012 | Ligue 1 | 37 | 3153 | 1 | 0 | 8,30 |
| Toulouse | 2013 | Ligue 1 | 29 | 1890 | 0 | 0 | 7,15 |
| Toulouse | 2015 | Ligue 1 | 14 | 540 | 0 | 0 | 6,32 |
| Toulouse | 2014 | Ligue 1 | 29 | 2070 | 0 | 0 | — |
| Comoros | — | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 154 | 0 | 0 | 6,45 |
| Aubagne FC | — | — | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Comoros | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Comoros | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kongsvinger | 2019 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Brann | 2020 | VĐQG Na Uy | 20 | 900 | 0 | 0 | 6,73 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Ali Ahamada
Ali Ahamada thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Comoros của Aubagne FC. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 190 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 19/8/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Comoros
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- Aubagne FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Ali Ahamada đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ali Ahamada thuộc biên chế Aubagne FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 145 nghìn EUR (ước tính).
- Câu lạc bộ
- Aubagne FC
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chuyển nhượng và giá trị của Ali Ahamada
Ali Ahamada gia nhập Toulouse 2 theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2009. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Toulouse 2 sang Toulouse ngày 01/07/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | FC Martigues | Toulouse 2 | Tự do |
| 1/7/2010 | Toulouse 2 | Toulouse | Không công bố |
| 26/1/2016 | Toulouse | Kayserispor | Tự do |
| 22/1/2018 | Kayserispor | No team | Không công bố |
| 9/3/2019 | No team | Kongsvinger | Không công bố |
| 10/6/2020 | Kongsvinger | SK Brann | Không công bố |
| 1/1/2021 | SK Brann | No team | Không công bố |
| 10/3/2022 | No team | UE Santa Coloma | Không công bố |
| 13/7/2022 | UE Santa Coloma | Azam FC | Tự do |
| 24/1/2025 | Azam FC | KMC FC | Không công bố |
| 30/6/2025 | KMC FC | Azam FC | Không công bố |
| 1/7/2025 | Azam FC | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Ali Ahamada
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Ali Ahamada
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 03-10 | VFC La Roche-sur-Yon | 3–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Ali Ahamada
- Ali Ahamada bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ali Ahamada 35 tuổi (sinh ngày 19/08/1991), cao 190 cm.
- Ali Ahamada mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Ali Ahamada là Comoros.
- Ali Ahamada đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ali Ahamada đang thuộc biên chế Aubagne FC, chơi ở vị trí thủ môn.
Cập nhật lần cuối: 12:19 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.