
Alexander Larín
Chuyển nhượng và giá trị của Alexander Larín
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Alexander Larín rời Alianza để tới Águila (28/08/2023). Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/8/2023 | Alianza | Águila | Tự do |
| 21/1/2023 | Comunicaciones | Alianza | Không công bố |
| 6/7/2021 | Xelajú | Comunicaciones | Không công bố |
| 1/2/2021 | Isidro Metapán | Xelajú | Không công bố |
| 1/9/2020 | Alianza | Isidro Metapán | Không công bố |
| 1/7/2019 | Alianza | Alianza | Tự do |
| 1/7/2018 | Alianza | Comunicaciones | Tự do |
| 1/6/2016 | FAS | Alianza | Không công bố |
| 11/6/2015 | Tigres UANL | FC Juarez | Không công bố |
| 1/7/2014 | Tigres UANL | CS Herediano | Không công bố |
| 16/6/2014 | FAS | Tigres UANL | Không công bố |
| 1/7/2012 | Atlético Marte | FAS | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Alexander Larín: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 27/06/1992, Alexander Larín là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 173 cm, nặng 66 kg.
- Ngày sinh
- 27/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- El Salvador
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 13
Thống kê Alexander Larín
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Primera Division | Águila | 28 | 1.363 | 2 | Thẻ vàng: 6 |
| 2024CONCACAF Central American Cup | Águila | 8 | 601 | 0 | Thẻ vàng: 2 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification CONCACAF | El Salvador | 2 | 114 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,45 |
| 2024CONCACAF Nations League | El Salvador | 5 | 309 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 1 | 7,47 |
| 2024Friendlies | El Salvador | 2 | 179 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Alexander Larín theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Águila | 2024 | 36 | 1.964 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| El Salvador | 2024 – 2024/25 | 9 | 602 | 0 | 3 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Alexander Larín
- Alexander Larín mang quốc tịch nào?
- Alexander Larín có quốc tịch El Salvador theo hồ sơ.
- Alexander Larín bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexander Larín 34 tuổi (sinh ngày 27/06/1992), cao 173 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.