CS Herediano
Costa Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
CS Herediano đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của CS Herediano
CS Herediano xếp thứ 9 trong số 10 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
CS Herediano hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
CS Herediano và Escorpiones Belén đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Deportivo Saprissa đang hơn 14 điểm. Perez Zeledon đang hơn đội 2 điểm.
CS Herediano qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, CS Herediano thua San Carlos 0-1 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
CS Herediano trên sân nhà so với sân khách
CS Herediano nhận 11 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng CS Herediano
Estadio Eladio Rosabal Cordero, sân nhà của CS Herediano, chứa được 8.700 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HER.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Herediano
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước CS Herediano mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Trận kế tiếp của CS Herediano
Theo giờ Việt Nam, CS Herediano làm khách của LD Alajuelense trên sân Estadio Alejandro Morera Soto lúc 09h00 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, LD Alajuelense có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dany Carvajal | Thủ môn | Costa Rica |
| 5 | Haxzel Quirós | Hậu vệ | Costa Rica |
| 8 | Allan Cruz | Tiền vệ | Costa Rica |
| 10 | Elías Aguilar | Tiền vệ | Costa Rica |
| 11 | R. Araya | Tiền đạo | Costa Rica |
| 16 | Darril Araya | Hậu vệ | Costa Rica |
| 20 | R. Rivera | Hậu vệ | |
| 21 | E. Rubio | Hậu vệ | Mexico |
| 22 | Aaron Murillo | Tiền vệ | Costa Rica |
| 24 | Sergio Rodríguez | Hậu vệ | Mexico |
| 25 | Emerson Bravo | Tiền đạo | Costa Rica |
| 26 | Eduardo Juárez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 27 | Aarón Suárez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 28 | S. Vargas | Tiền vệ | |
| 31 | Andrés Lezcano | Thủ môn | Costa Rica |
| 32 | Abner Hudson | Tiền đạo | Costa Rica |
| 33 | Fernando Lesme | Tiền đạo | Paraguay |
| 34 | Jesús Henestrosa | Tiền vệ | Mexico |
| 35 | M. Alfaro | Thủ môn | |
| 37 | Keysher Fuller | Hậu vệ | Costa Rica |
| 38 | Getsel Montes | Hậu vệ | Honduras |
| 40 | S. de Jesus Lopez Herrera | Tiền vệ | |
| 41 | Joyfer Chal | Tiền đạo | Costa Rica |
| 41 | D. Oviedo | Hậu vệ | |
| 42 | A. Morera | Hậu vệ | |
| 42 | D. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 42 | Daniel Gonzalez | Tiền vệ | |
| 43 | G. Sibaja | Tiền đạo | |
| 44 | Kionell Estrada | Tiền đạo | Costa Rica |
| 44 | J. Mondy | Tiền đạo | |
| 45 | N. Bennette | Tiền vệ | |
| 49 | L. Araya | Tiền vệ | |
| 55 | Yurguin Román | Hậu vệ | Costa Rica |
| 80 | Deyverjen Matthews | Tiền đạo | Costa Rica |
| 92 | Anthony Walker | Thủ môn | Costa Rica |
| 97 | Randall Leal | Tiền đạo | Costa Rica |
| 99 | Keyner Brown | Hậu vệ | Costa Rica |