Hà Lan (nữ) thắng Việt Nam (nữ) 7-0 ở World Cup - Women (Vòng bảng · Lượt 3), đá lúc 14:00 ngày 01/08/2023 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
28% Kiểm soát bóng 72%
5 Dứt điểm 42
3 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 0
Chơi hay nhất
- 10,0 Jill Roord Hà Lan (nữ)
- 9,3 Esmee Brugts Hà Lan (nữ)
- 8,7 Daniëlle van de Donk Hà Lan (nữ)
Thống kê trận đấu
28% 72% Kiểm soát bóng
5 42 Dứt điểm
1 17 Sút trúng đích
3 9 Phạt góc
4 12 Phạm lỗi
0 1 Việt vị
1 0 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
3 Chương Thị Kiều -
22 Nguyễn Thị Mỹ Anh -
20 Khổng Thị Hằng -
7 Nguyễn Thị Tuyết Dung -
9 Huỳnh Như -
6 Trần Thị Thúy Nga -
11 Thái Thị Thảo -
8 Trần Thị Thùy Trang -
18 Vũ Thị Hoa -
21 Ngân Thị Vạn Sự -
1 Đào Thị Kiều Oanh -
15 Nguyễn Thị Thúy Hằng
Dự bị
-
19 W. Kaptein -
18 K. Casparij -
21 D. Egurrola -
15 C. Dijkstra -
5 M. van Dongen -
2 L. Wilms -
13 R. Jansen -
12 J. Baijings -
23 J. Weimar -
4 A. Nouwen -
16 L. Kop
Chơi hay nhất
10,0 Jill Roord Hà Lan (nữ)
2 bàn · 5 đường chuyền tạo cơ hội · 5 cú sút trúng đích
9,3 Esmee Brugts Hà Lan (nữ)
2 bàn · 4 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích
8,7 Daniëlle van de Donk Hà Lan (nữ)
1 bàn · 1 kiến tạo · 3 đường chuyền tạo cơ hội
Việt Nam (nữ)
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 Khổng Thị Hằng TM DB | 45' | 7,3 | – | – | – | 5/17 | – | – | 4 |
| 14 Trần Thị Kim Thanh TM | 45' | 6,6 | – | – | – | 8/15 | – | – | 6 |
| 13 Lê Thị Diễm My HV | 90' | 6,2 | – | – | – | 17/32 | – | 6 | – |
| 4 Tran Thị Thu HV | 90' | 5,5 | – | – | – | 6/16 | – | 2 | – |
| 17 Trần Thị Thu Thảo HV | 90' | 5,3 | – | – | – | 22/26 | – | 2 | – |
| 3 Chương Thị Kiều HV DB | 62' | 6,3 | – | – | – | 3/9 | – | 1 | – |
| 22 Nguyễn Thị Mỹ Anh HV DB | 62' | 5,9 | – | – | – | 13/24 | – | 2 | – |
| 5 Hoàng Thị Loan HV | 28' | 5,9 | – | – | – | 4/9 | – | – | – |
| 2 Lương Thị Thu Thương HV | 28' | 5,9 | – | – | – | 0/1 | – | – | – |
| 16 Dương Thị Vân TV | 90' | 6,3 | – | – | – | 15/22 | – | 2 | – |
| 19 Nguyễn Thị Thanh Nhã TV | 90' | 6,3 | – | – | – | 9/18 | 2 | 4 | – |
| 10 Tran Thi Hai Linh TV | 90' | 6,3 | – | – | 0/2 | 13/16 | – | 1 | – |
| 23 Nguyễn Thị Bích Thùy TV | 60' | 6,2 | – | – | 1/2 | 13/21 | – | – | – |
| 7 Nguyễn Thị Tuyết Dung TV DB | 30' | 6,5 | – | – | – | 9/14 | – | 2 | – |
| 12 Phạm Hải Yến TĐ | 60' | 6,2 | – | – | – | 23/25 | 1 | – | – |
| 9 Huỳnh Như TĐ DB | 30' | 6,5 | – | – | – | 8/13 | 1 | – | – |
Hà Lan (nữ)
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Daphne van Domselaar TM | 90' | 6,9 | – | – | – | 9/10 | – | – | 1 |
| 20 Dominique Janssen HV | 90' | 8,6 | – | 1 | 0/2 | 87/99 | 2 | – | – |
| 3 Stefanie van der Gragt HV | 90' | 8,5 | – | 1 | 1/3 | 80/89 | 1 | 2 | – |
| 8 Sherida Spitse HV | 73' | 8,2 | – | – | – | 81/93 | 5 | – | – |
| 18 Kerstin Casparij HV DB | 45' | 6,9 | – | – | 0/1 | 25/31 | 1 | 1 | – |
| 15 Caitlin Dijkstra HV DB | 17' | 6,9 | – | – | – | 13/17 | 1 | – | – |
| 5 Merel van Dongen HV DB | 10' | 6,9 | – | – | – | 6/8 | 1 | – | – |
| 6 Jill Roord TV | 90' | 10,0 | 2 | – | 5/10 | 55/61 | 5 | 3 | – |
| 22 Esmee Brugts TV | 80' | 9,3 | 2 | – | 2/3 | 28/32 | 4 | 2 | – |
| 14 Jackie Groenen TV | 62' | 7,3 | – | – | – | 54/61 | 2 | – | – |
| 10 Daniëlle van de Donk TV | 45' | 8,7 | 1 | 1 | 2/2 | 25/28 | 3 | – | – |
| 19 Wieke Kaptein TV DB | 45' | 7,5 | – | – | – | 34/38 | 2 | 2 | – |
| 17 Victoria Pelova TV | 45' | 7,3 | – | – | – | 21/23 | 2 | 1 | – |
| 21 Damaris Egurrola TV DB | 28' | 7,0 | – | – | 0/1 | 38/45 | 1 | – | – |
| 11 Lieke Martens TĐ | 90' | 8,5 | 1 | 1 | 5/8 | 36/48 | 2 | 1 | – |
| 9 Katja Snoeijs TĐ | 90' | 8,0 | 1 | – | 2/2 | 26/29 | 3 | 1 | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
8'
L. Martens 0-1
11'
K. Snoeijs 0-2 kiến tạo: D. van de Donk
18'
E. Brugts 0-3 kiến tạo: L. Martens
23'
J. Roord 0-4 kiến tạo: D. Janssen
vào: Chương Thị Kiều, ra: Lương Thị Thu Thương
28'
vào: Nguyễn Thị Mỹ Anh, ra: Hoàng Thị Loan
28'
45'
D. van de Donk 0-5
vào: Khổng Thị Hằng, ra: Trần Thị Kim Thanh
46'
46'
vào: W. Kaptein, ra: D. van de Donk
46'
vào: K. Casparij, ra: V. Pelova
57'
E. Brugts 0-6
vào: Nguyễn Thị Tuyết Dung, ra: Nguyễn Thị Bích Thùy
60'
vào: Huỳnh Như, ra: Phạm Hải Yến
60'
62'
vào: D. Egurrola, ra: J. Groenen
73'
vào: C. Dijkstra, ra: S. Spitse
80'
vào: M. van Dongen, ra: E. Brugts
Dương Thị Vân
83'
83'
J. Roord 0-7 kiến tạo: S. van der Gragt
Các trận vòng bảng · lượt 3 World Cup - Women
- 30/07 Thụy Sĩ (nữ) 0-0 New Zealand (nữ)
- 30/07 Na Uy (nữ) 6-0 Philippines (nữ)
- 31/07 Nhật Bản (nữ) 4-0 Tây Ban Nha (nữ)
- 31/07 Costa Rica (nữ) 1-3 Zambia (nữ)
- 31/07 Canada (nữ) 0-4 Úc (nữ)
- 31/07 Ireland (nữ) 0-0 Nigeria (nữ)
- 01/08 Bồ Đào Nha (nữ) 0-0 Mỹ (nữ)
- 01/08 Trung Quốc (nữ) 1-6 Anh (nữ)
- 01/08 Haiti (nữ) 0-2 Đan Mạch (nữ)
- 02/08 Argentina (nữ) 0-2 Thụy Điển (nữ)
- 02/08 Nam Phi (nữ) 3-2 Ý (nữ)
- 02/08 Panama (nữ) 3-6 Pháp (nữ)
Kết quả vòng bảng · lượt 2 World Cup - Women
- 25/07 New Zealand (nữ) 0-1 Philippines (nữ)
- 25/07 Thụy Sĩ (nữ) 0-0 Na Uy (nữ)
- 26/07 Nhật Bản (nữ) 2-0 Costa Rica (nữ)
- 26/07 Tây Ban Nha (nữ) 5-0 Zambia (nữ)
- 26/07 Canada (nữ) 2-1 Ireland (nữ)
- 27/07 Mỹ (nữ) 1-1 Hà Lan (nữ)
- 27/07 Bồ Đào Nha (nữ) 2-0 Việt Nam (nữ)
- 27/07 Úc (nữ) 2-3 Nigeria (nữ)
- 28/07 Argentina (nữ) 2-2 Nam Phi (nữ)
- 28/07 Anh (nữ) 1-0 Đan Mạch (nữ)
- 28/07 Trung Quốc (nữ) 1-0 Haiti (nữ)
- 29/07 Thụy Điển (nữ) 5-0 Ý (nữ)