FC Zlín
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
FC Zlín đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zlin thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Zlin: thua SK Slavia Praha 0-1, thua 1. SK Prostějov 1-2 và hoà FK Jablonec 1-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Zlin trên bảng xếp hạng
Zlin mới có 1 điểm sau 10 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 9 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Zlin với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Zlin tới Slavia Praha ở ngôi đầu là 25 điểm. Slovácko đang hơn đội 6 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zlin
Zlin ghi 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Zlin
Zlin lấy Stadion Letná ở Zlín làm sân nhà. Stadion Letná có 6.375 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ZLI.
Zlin tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Zlin dừng ở 20 sau 10 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Zlin đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Zlin làm khách của Pardubice, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Pardubice là 4 thắng, 1 thua. Pardubice hiện đứng thứ 14 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miloš Kratochvíl | Tiền vệ | Séc |
| 3 | Stefan Jirí | Tiền vệ | Séc |
| 4 | Tom Ulbrich | Tiền vệ | Séc |
| 5 | Kristers Penkevics | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | Zvonimir Katalinić | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Joss Didiba | Tiền vệ | Cameroon |
| 8 | David Machalík | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Daniel Šmiga | Tiền đạo | Séc |
| 10 | Stanislav Petruta | Tiền vệ | Séc |
| 11 | Adam Gaži | Hậu vệ | Slovakia |
| 13 | Filip Dornak | Tiền vệ | Séc |
| 14 | Stanley Kanu | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | Prince Emmanuel | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Stanislav Dostal | Thủ môn | Séc |
| 18 | Moustapha Toure | Tiền đạo | Senegal |
| 19 | Cletus Nombil | Tiền vệ | Ghana |
| 20 | Frank Appiah | Tiền đạo | Ghana |
| 21 | David Grygera | Hậu vệ | Séc |
| 22 | Michal Fukala | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Miloš Kopečný | Hậu vệ | Séc |
| 24 | Jakub Černín | Hậu vệ | Séc |
| 25 | Jakub Jugas | Hậu vệ | Séc |
| 26 | Michal Cupak | Tiền vệ | Séc |
| 28 | Jakub Kolar | Hậu vệ | Séc |
| 31 | Lukas Bartosak | Tiền vệ | Séc |
| 34 | Milan Knobloch | Thủ môn | Séc |
| 35 | Ondřej Kukučka | Hậu vệ | Séc |
| 37 | Tomas Fojtu | Tiền vệ | Séc |
| 39 | Antonín Křapka | Hậu vệ | Séc |
| 45 | Prince Mbatshi Mukuba | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 53 | Tomas Hellebrand | Tiền vệ | Séc |
| 64 | Stepan Bachurek | Thủ môn | Séc |
| 82 | Marián Pišoja | Tiền vệ | Slovakia |
| 88 | Tomáš Poznar | Tiền đạo | Séc |