Young Boys W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Young Boys W đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Young Boys W xếp hạng ra sao?
Young Boys W có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Young Boys W với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Young Boys W nằm giữa Zürich W và Basel W. Ngôi đầu của Servette Chênois W còn xa 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Young Boys W
Hai vòng vừa rồi, Young Boys W thắng Luzern W 2-1 và thắng Aarau W 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Young Boys W mạnh hơn ở sân nào?
Young Boys W nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Young Boys W
Hàng công Young Boys W đứng thứ 5 với 1,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Giới thiệu Young Boys W
Sân nhà của Young Boys W, đội bóng Thụy Sĩ, là Sportplatz Wyler Hauptplatz. Khán đài Sportplatz Wyler Hauptplatz có 3.500 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Young Boys W
Young Boys W sẽ tiếp Grasshopper W trên sân Stadion Wankdorf vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Grasshopper W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Grasshopper W hiện đứng thứ 2 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jara Ackermann | Thủ môn | Liechtenstein |
| 4 | M. Jimenez | Hậu vệ | |
| 5 | Caterina Tramezzani | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Andrea Schenk | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | G. Ess | Tiền vệ | |
| 8 | Noa Münger | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Stéphanie Waeber | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Aida Ragusa | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 12 | A. Kuehn | Tiền vệ | |
| 12 | C. A. Regazzoni | Tiền vệ | |
| 13 | Malaurie Granges | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Emilie De Maddalena | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Ramona Bachmann | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Wibke Meister | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Giulia Schlup | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Tiffany Vonnez | Tiền vệ | |
| 21 | S. Reinauer | Tiền vệ | |
| 22 | G. Chalatsogianni | Tiền vệ | |
| 23 | Bianca Dysli | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Lisa Josten | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Emilie Bernhardt | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Laura Frey | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 27 | T. Biedermann | Thủ môn | |
| 28 | Amanda Brunholt | Thủ môn | Đan Mạch |
| 33 | Léane Fontaine | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Iina Rautiainen | Thủ môn | Phần Lan |
| 44 | Leonie Köster | Tiền vệ | Đức |
| 66 | Anja Klingenstein | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 77 | R. Scheffler | Tiền vệ | |
| 99 | Maja Jelčić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |