York United
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Canadian Premier League
York United đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 27 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu York United
York Lions Stadium, sân nhà của York United, chứa được 8.000 chỗ ngồi.
Vị trí của York United mùa 18/19
York United đang đứng thứ 7 trong số 8 đội. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 9 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
York United qua những vòng vừa qua
Gần đây York United thua Supra du Quebec 1-2 trên sân nhà và thắng Cavalry FC 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
York United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho York United 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ York United
Số bàn thua của York United dừng ở 56 sau 25 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −16. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
York United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
York United bằng điểm HFX Wanderers FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Cavalry FC còn xa 26 điểm. Đội đang giữ 13 điểm lợi thế trước Pacific FC.
Đối thủ kế tiếp của York United
Theo giờ Việt Nam, York United làm khách của Forge trên sân Hamilton Stadium lúc 00h00 ngày 13/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Forge là 2 thắng, 3 hoà. Forge bước vào trận khi đứng thứ 2 với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | A. Bergman | Hậu vệ | |
| 3 | Luke Singh | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 4 | Oswaldo León | Hậu vệ | Mexico |
| 5 | Frank Sturing | Hậu vệ | Canada |
| 6 | Raúl López | Hậu vệ | Mexico |
| 7 | Steffen Yeates | Tiền đạo | Canada |
| 8 | Carlos Guzmán | Tiền vệ | Mexico |
| 9 | Sebastián Gonzales | Tiền đạo | Peru |
| 10 | Oliver Bassett | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 11 | Jorge Almagro | Tiền đạo | Ecuador |
| 12 | Ivan Pavela | Thủ môn | Canada |
| 13 | Luca Accettola | Tiền vệ | Canada |
| 16 | Maximilian Ferrari | Tiền vệ | Canada |
| 17 | Campos Ralston Kai Antonio | Thủ môn | |
| 18 | Julian Altobelli | Tiền đạo | Canada |
| 19 | Shola Jimoh | Tiền đạo | Canada |
| 20 | Gabriel Bitar | Tiền vệ | Liban |
| 21 | Kembo Kibato | Tiền vệ | Canada |
| 23 | Juan Córdova | Tiền vệ | Canada |
| 24 | Michael Williams | Thủ môn | Canada |
| 28 | J. N. Costa | Tiền vệ | |
| 30 | J. Cabral | Tiền vệ | |
| 31 | Anthony Morano | Tiền vệ | Canada |
| 34 | A. Umanzor | Tiền vệ | |
| 35 | C. Onyeocha | Tiền đạo | |
| 36 | D. Chhoeun | Tiền đạo | |
| 36 | K. Clarke | Tiền vệ | |
| 38 | David Peraza | Tiền đạo | |
| 39 | Béni Badibanga | Tiền đạo | Bỉ |
| 77 | T. Skublak | Tiền đạo |