FC Würzburger Kickers
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
FC Würzburger Kickers đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Würzburger Kickers đang đứng thứ mấy?
Würzburger Kickers xếp thứ 18 trong số 20 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Würzburger Kickers đang bám đuổi những ai?
Würzburger Kickers và SV Meppen đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. SG Sonnenhof Grossaspach đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng MSV Duisburg đang hơn 14 điểm.
Würzburger Kickers thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Würzburger Kickers tới kết quả thua Hansa Rostock 0-2. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Würzburger Kickers
Würzburger Kickers nhận 4 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Würzburger Kickers
Würzburger Kickers lấy AKON ARENA ở Würzburg làm sân nhà. Khán đài AKON ARENA có 13.080 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là WUR.
Würzburger Kickers ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Würzburger Kickers ghi 11 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Würzburger Kickers đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Würzburger Kickers làm khách của Havelse trên sân 96 Das Stadion lúc 00h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 20 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Havelse có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dion Berisha | Tiền đạo | Albania |
| - | Batuhan Gögce | Tiền vệ | Đức |
| - | Simon Langner | Thủ môn | Đức |
| - | Dorian Deppner | Tiền vệ | Đức |
| - | Noah Mikrut | Tiền vệ | Croatia |
| - | Phillipp Ziegler | Thủ môn | Đức |
| 1 | Johann Hipper | Thủ môn | Đức |
| 3 | David Abrangao | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Nathan Jean De Medina | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Leo Eberle | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Namrud Embaye | Tiền vệ | Eritrea |
| 7 | Eliot Muteba | Tiền đạo | Đức |
| 8 | David Kinsombi | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Dominic Schmidt | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Jermain Nischalke | Tiền đạo | Angola |
| 10 | Eroll Zejnullahu | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Cherif Cisse | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Phillipp Ochs | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Mustafa Zekiroski | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Tiago De Moura Moraes | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Louis Breunig | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Liam Omore | Hậu vệ | Benin |
| 18 | Franck Evina | Tiền đạo | Cameroon |
| 21 | Luke Hemmerich | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Daniel Hägele | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Benner Knaus | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Kristijan Taseski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 24 | Thomas Kastanaras | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Dominik Meisel | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Xaver Kiefersauer | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Ebrahim Farahnah | Hậu vệ | Iran |
| 30 | Tarsis Bonga | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Tim Kraus | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Marko Rajkovačić | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Patrick Hofmann | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Burak Karakaya | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Ivan Franjić | Tiền vệ | Croatia |