SV Waldhof Mannheim
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
SV Waldhof Mannheim đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Waldhof Mannheim là đội bóng nước nào?
Waldhof Mannheim là một đội bóng Đức. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAN. Khán đài Carl-Benz-Stadion có 25.667 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Waldhof Mannheim
Bảng xếp hạng giải ghi tên Waldhof Mannheim ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Waldhof Mannheim thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Waldhof Mannheim thắng SG Sonnenhof Grossaspach 5-1 trên sân khách. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Waldhof Mannheim đang bám đuổi những ai?
Waldhof Mannheim kém FC Saarbrücken ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của MSV Duisburg còn xa 8 điểm.
Waldhof Mannheim tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Waldhof Mannheim đứng thứ 4, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Waldhof Mannheim chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Waldhof Mannheim thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Đối thủ kế tiếp của Waldhof Mannheim
Waldhof Mannheim sẽ tiếp FC Ingolstadt 04 trên sân Carl-Benz-Stadion vào lúc 00h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. FC Ingolstadt 04 có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Roger Merlin Pandong | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Thijmen Nijhuis | Thủ môn | Hà Lan |
| 3 | Moritz Malik Polte | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Tim Sechelmann | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Yannis Hor | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Joey Muller | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Lovis Bierschenk | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Maximilian Thalhammer | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Gonçalo Gregório | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Julian Ulbricht | Tiền đạo | Đức |
| 12 | Vincent Thill | Tiền vệ | Luxembourg |
| 13 | Terrence Boyd | Tiền đạo | Mỹ |
| 15 | Claudio Kammerknecht | Hậu vệ | Sri Lanka |
| 16 | Jan Niemann | Thủ môn | Đức |
| 17 | Owono Keumo | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Jascha Brandt | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Kushtrim Asallari | Tiền vệ | Albania |
| 21 | Julian Rieckmann | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Denis Kryeziu | Tiền vệ | Kosovo |
| 23 | Leroy-Jacques Mickels | Tiền đạo | Rwanda |
| 24 | Lukas Klünter | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Adama Diakhaby | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Diego Michel | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Nolan Muteba | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Lucien Hawryluk | Thủ môn | Đức |
| 33 | Arlind Rexhepi | Tiền đạo | Albania |
| 35 | Djayson Mendes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 36 | Kian Ramadani | Tiền đạo | Albania |
| 37 | Noah Sarenren Bazee | Tiền đạo | Đức |
| 38 | Masca | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 41 | Oluwaseun Ogbemudia | Hậu vệ | Đức |
| 41 | Jid Okeke | Tiền vệ | Đức |