Vitória SC
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
Vitória SC đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vitória SC
Vitória SC lấy Estádio Dom Afonso Henriques ở Guimaraes làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Vitória. Đội bóng này đến từ Bồ Đào Nha.
Thành tích mùa 26/27 của Vitória SC
Vitória SC giữ vị trí thứ 15 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Vitória SC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Vitória SC thua Benfica 0-2 trên sân khách. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vitória SC trên sân nhà so với sân khách
Vitória SC nhận 2 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Vị trí Vitória SC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Vitória SC nằm giữa Rio Ave và CD Nacional. Đội đầu bảng FC Porto đang hơn 19 điểm.
Hàng công và hàng thủ Vitória SC
Vitória SC ghi 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 26/27. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −5.
Trận kế tiếp của Vitória SC
Ngày 24/10/2026, Vitória SC tiếp CS Marítimo trên sân Estádio Dom Afonso Henriques, bóng lăn lúc 02h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của CS Marítimo là 1 hoà, 4 thua. CS Marítimo hiện đứng thứ 11 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rodrigo Macedo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 2 | Miguel Maga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Óscar Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Marco Cruz | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Franck Ahmed Sidibé | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Matija Mitrović | Tiền vệ | Serbia |
| 7 | Oumar Camara | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Gonçalo Nogueira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Arnel Jakupović | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Alan | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Gustavo Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | João Mendes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Yeimar Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Beni Mukendi | Tiền vệ | Angola |
| 17 | Miguel Nogueira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Telmo Arcanjo | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 19 | Victor Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Samu | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Toni Borevković | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Juan Castillo | Thủ môn | Colombia |
| 22 | Fabio Blanco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Tony Strata | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Alioune Ndoye | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | Thiago Balieiro | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Patrick Ouotro | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 44 | Lohann Doucet | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 48 | Oliwier Zych | Thủ môn | Ba Lan |
| 56 | Santi Verdi | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 82 | Francisco Dias | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 91 | José Ribeiro | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 98 | Lucas Furtado | Thủ môn | Brazil |