Vancouver Whitecaps
Canada
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Vancouver Whitecaps đang xếp thứ 2 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 51 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 61
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +31
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Vancouver Whitecaps
Lưới đối phương rung lên 61 lần trước Vancouver Whitecaps mùa 2026. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +31.
Người ghi bàn nhiều nhất Vancouver Whitecaps mùa 2026
17 bàn của Brian White đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Vancouver Whitecaps. Anh có 26 lần ra sân mùa 2026. Một mình anh đóng góp khoảng 28% số bàn đội ghi được.
Vancouver Whitecaps xếp hạng ra sao?
Vancouver Whitecaps đứng thứ 2 tại Nhà nghề Mỹ MLS nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Đội có 15 thắng, 6 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Vancouver Whitecaps chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Vancouver Whitecaps thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 35 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 26 bàn và nhận 16 bàn.
Vancouver Whitecaps thi đấu thế nào gần đây?
Vancouver Whitecaps khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Los Angeles FC 1-1, thua Chicago Fire 1-3 và hoà DC United 3-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vancouver Whitecaps là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Vancouver Whitecaps, đội bóng Canada, là BC Place. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Vancouver. Sức chứa của BC Place là 54.500 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1983.
Vị trí Vancouver Whitecaps so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Vancouver Whitecaps tới Nashville SC ở ngôi đầu là 12 điểm. St.Louis City bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Vancouver Whitecaps đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Vancouver Whitecaps sang làm khách của St.Louis City trên sân Energizer Park lúc 07h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). St.Louis City bước vào trận khi đứng thứ 3 với 50 điểm. St.Louis City có 5 thắng trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yohei Takaoka | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Mathías Laborda | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Sam Adekugbe | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Ranko Veselinović | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Ralph Priso | Hậu vệ | Canada |
| 7 | Cheick Tidiane Sabaly | Tiền vệ | Senegal |
| 8 | Oliver Larraz | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Emmanuel Sabbi | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Belal Halbouni | Hậu vệ | Syria |
| 13 | Thomas Müller | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Bruno Quiñonez | Tiền vệ | Ecuador |
| 15 | Sebastián Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Kenji Cabrera | Tiền đạo | Peru |
| 18 | Édier Ocampo | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Rayan Elloumi | Tiền đạo | Tunisia |
| 20 | Andrés Cubas | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Kwasi Poku | Tiền đạo | Canada |
| 23 | Aleksa Cvetković | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Brian White | Tiền đạo | Mỹ |
| 25 | Ryan Gauld | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | Tate Johnson | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | Mihail Gherasimencov | Hậu vệ | Moldova |
| 30 | Adrian Zendejas | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | Isaac Boehmer | Thủ môn | Canada |
| 33 | Tristan Blackmon | Hậu vệ | Mỹ |
| 41 | Nikola Djordjevic | Hậu vệ | Mỹ |
| 43 | Trevor Wright | Hậu vệ | Mỹ |
| 48 | Micaah Garnette | Hậu vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 49 | Valter Sedin | Tiền vệ | Canada |
| 59 | Jeevan Badwal | Tiền vệ | Canada |
| 63 | Johnny Selemani | Tiền đạo | Canada |
| 70 | Rui Modesto | Tiền vệ | Angola |
| 74 | Daniel Ittycheria | Tiền vệ | Mỹ |
| 77 | Yadaly Diaby | Tiền đạo | Guinea |