US Orléans
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
US Orléans đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Orleans thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Orleans tới kết quả thua Quevilly - Rouen Métropole 2-3. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Orleans trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Orleans. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Vị trí Orleans so với phần còn lại của bảng
Orleans đang hơn Valenciennes 1 điểm. Quevilly đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của La Roche VF còn xa 12 điểm.
Orleans trên sân nhà so với sân khách
Orleans nhận 7 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Orleans
Orleans lấy Stade de la Source ở Orléans làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ORL. Stade de la Source đón được 7.812 khán giả mỗi trận.
Orleans tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Orleans đứng thứ 8, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Orleans
Trận kế tiếp, Orleans tiếp Villefranche trên sân Stade de la Source lúc 20h45 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 18 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Villefranche có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abou Ba | Tiền vệ | Pháp |
| - | Belkacem Dali Amar | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ismaël Dramé | Hậu vệ | Pháp |
| - | Adham Ribeiro | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ange Bailly | Hậu vệ | Pháp |
| - | Matisse Morville | Thủ môn | Pháp |
| - | Stéphan Moussima | Thủ môn | Pháp |
| - | Théo Ndicka Matam | Hậu vệ | Pháp |
| - | Nsombi Balenga | ||
| - | Christian Ngambi Bikoi | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Fei-Hong Faham | Thủ môn | Guyane thuộc Pháp |
| 2 | Mondy Prunier | Tiền đạo | Haiti |
| 4 | Johann Obiang | Hậu vệ | Gabon |
| 4 | Enzo Balenga | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Mamadou Sylla | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Hugo Aubourg | Tiền vệ | Pháp |
| 5 | Mamadou Diaby | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Lilian Raillot | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Guillaume Khous | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Marius Lemaître | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Jad Koembo | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Matheo Guiheneuf | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Grégory Berthier | Tiền vệ | Pháp |
| 17 | Boubacar Diakhaby | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Mamadou Diako | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Idrissa Seydi | Tiền đạo | Senegal |
| 31 | Youness Aouladzian | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Ylian Baptiste | ||
| 35 | Robin Legendre | Tiền đạo | Pháp |