Ural
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Ural đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 25 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Ural
Trung bình mỗi trận Ural ghi 1,6 bàn và nhận 0,6 bàn. Đội đang có hiệu số +13. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Ural
Hàng thủ là nền móng đưa Ural tới vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Đội có 7 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Ural qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Ural: thua Veles 1-2, thắng Spartak Kostroma 2-1 và thắng FK Neftekhimik 1-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ural
Ural ghi 11 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Ural
Ekaterinburg Arena, sân nhà của Ural, chứa được 35.696 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là URA.
Vị trí Ural so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Ural tới Nizhny Novgorod ở ngôi đầu là 9 điểm. Ngay sau lưng là Torpedo Moskva, kém 1 điểm. Veles đang hơn đội 1 điểm.
Ural gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Ural tiếp Nizhny Novgorod lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Nizhny Novgorod có 5 thắng. Nizhny Novgorod hiện đứng đầu với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Silvije Begić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Vitali Stezhko | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Fanil Sungatulin | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Martin Sekulić | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Denis Bokov | Tiền đạo | Nga |
| 11 | A. Fotin | Hậu vệ | |
| 13 | Maksim Kaynov | Tiền vệ | Nga |
| 15 | Dmitri Tikhiy | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Ítalo | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Vladislav Karapuzov | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Nikita Morozov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Khoren Bayramyan | Tiền vệ | Armenia |
| 22 | Léo Cordeiro | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Aleksandr Korotkov | Hậu vệ | Nga |
| 28 | I. Skoropupov | Tiền vệ | |
| 30 | K. Sidorov | Tiền vệ | |
| 33 | D. Gazhalov | Tiền đạo | |
| 35 | Dmitri Prishchepa | Hậu vệ | Belarus |
| 37 | Vitaliy Bondarev | Tiền vệ | Nga |
| 40 | Nikita Khrisanfov | Tiền vệ | Nga |
| 43 | R. Shoronov | Tiền vệ | |
| 44 | Vladislav Malkevich | Hậu vệ | Belarus |
| 46 | Artem Mamin | Hậu vệ | Nga |
| 57 | Aleksandr Selikhov | Thủ môn | Nga |
| 59 | Evgeni Kharin | Tiền vệ | Nga |
| 61 | Ivan Alferov | Tiền vệ | Nga |
| 62 | Pavel Satuchin | Hậu vệ | Nga |
| 67 | Y. Maleev | Thủ môn | |
| 74 | Dmitri Kiselev | Tiền vệ | Nga |
| 76 | Vitaly Nem | Tiền đạo | |
| 82 | S. Bondarenko | Tiền đạo | |
| 86 | Ivan Kuznetsov | Thủ môn | Nga |
| 87 | A. Akhmedyanov | Tiền vệ | |
| 90 | T. Arabachyan | Tiền vệ | |
| 92 | I. Ryzhkov | Hậu vệ | |
| 97 | Ilya Ishkov | Tiền đạo | Nga |
| 99 | Bertrand Fourrier | Tiền vệ | Cameroon |