Ukraine (nữ)
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Ukraine (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ukraine (nữ)
Trận gần nhất, Ukraine (nữ) thắng Slovakia (nữ) 3-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 14 bàn.
Ukraine (nữ) xếp hạng ra sao?
Ukraine (nữ) vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng.
Ukraine (nữ) đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Ukraine (nữ) tới Tây Ban Nha (nữ) ở ngôi đầu là 15 điểm. Phía trên là Iceland (nữ), cách 6 điểm.
Ukraine (nữ) trên sân nhà so với sân khách
Ukraine (nữ) nhận 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu Ukraine (nữ)
Ukraine (nữ) lấy Stadion Górnik ở Polkowice làm sân nhà. Stadion Górnik đón được 4.635 khán giả mỗi trận.
Ukraine (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Ukraine (nữ) ghi 2 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −17.
Trận kế tiếp của Ukraine (nữ)
Ngày 13/10/2026, Ukraine (nữ) tiếp Slovakia (nữ), bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Kovtun | Hậu vệ | |
| - | M. Dudnik | Thủ môn | |
| 1 | Kateryna Boklach | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Yana Derkach | Hậu vệ | Ukraine |
| 2 | Solomiia Kupyak | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Y. Kotyk | Hậu vệ | |
| 5 | Veronika Andrukhiv | Tiền vệ | Ukraine |
| 6 | Olha Basanska | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | D. Semkiv | Tiền vệ | |
| 7 | V. Giryn | Tiền vệ | |
| 9 | Viktoriia Radionova | Tiền đạo | Ukraine |
| 9 | Y. Molodiuk | Tiền vệ | |
| 10 | Yana Kalinina | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | Polina Ianchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | D. Keliushyk | Thủ môn | |
| 13 | Natia Pantsulaia | Tiền vệ | Ukraine |
| 14 | L. Shmatko | Hậu vệ | |
| 14 | Y. Khrystiuk | Tiền vệ | |
| 17 | D. Apanashchenko | Tiền vệ | |
| 17 | Kateryna Korsun | Hậu vệ | Ukraine |
| 18 | V. Golovach | Tiền đạo | |
| 19 | Nikol Kozlova | Tiền đạo | Ukraine |
| 19 | M. Shaynyuk | Hậu vệ | |
| 20 | I. Glushchenko | Tiền đạo | |
| 20 | Tanya Boychuk | Tiền đạo | Canada |
| 20 | L. Zaborovets | Tiền vệ | |
| 21 | Tamila Khimich | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | Roksolana Kravchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 23 | Kateryna Samson | Thủ môn | Ukraine |
| 25 | Anna Petryk | Tiền vệ | Ukraine |
| 29 | Iryna Podolska | Hậu vệ | Ukraine |
| 55 | Yuliia Shevchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 61 | Daryna Bondarchuk | Thủ môn | Ukraine |
| 66 | Lesia Olkhova | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Olha Ovdiychuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 77 | Yana Malakhova | Tiền vệ | Ukraine |