Logo Ukraine (nữ)

Ukraine (nữ)

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng C

Ukraine (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 6 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
6
Bàn thắng
2
Bàn thua
19
Hiệu số
-17

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 World Cup - Women - Qualification Europe

22:00
Logo Ukraine (nữ) Ukraine (nữ)
Logo Slovakia (nữ) Slovakia (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 09/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Slovakia (nữ) Slovakia (nữ)
Logo Ukraine (nữ) Ukraine (nữ)
1 3

Mạch trận hiện thời của Ukraine (nữ)

Trận gần nhất, Ukraine (nữ) thắng Slovakia (nữ) 3-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 14 bàn.

Ukraine (nữ) xếp hạng ra sao?

Ukraine (nữ) vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng.

Ukraine (nữ) đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Ukraine (nữ) tới Tây Ban Nha (nữ) ở ngôi đầu là 15 điểm. Phía trên là Iceland (nữ), cách 6 điểm.

Ukraine (nữ) trên sân nhà so với sân khách

Ukraine (nữ) nhận 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.

Giới thiệu Ukraine (nữ)

Ukraine (nữ) lấy Stadion Górnik ở Polkowice làm sân nhà. Stadion Górnik đón được 4.635 khán giả mỗi trận.

Ukraine (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Ukraine (nữ) ghi 2 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −17.

Trận kế tiếp của Ukraine (nữ)

Ngày 13/10/2026, Ukraine (nữ) tiếp Slovakia (nữ), bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Kovtun Hậu vệ
- M. Dudnik Thủ môn
1 Kateryna Boklach Thủ môn Ukraine
2 Yana Derkach Hậu vệ Ukraine
2 Solomiia Kupyak Hậu vệ Ukraine
4 Y. Kotyk Hậu vệ
5 Veronika Andrukhiv Tiền vệ Ukraine
6 Olha Basanska Hậu vệ Ukraine
6 D. Semkiv Tiền vệ
7 V. Giryn Tiền vệ
9 Viktoriia Radionova Tiền đạo Ukraine
9 Y. Molodiuk Tiền vệ
10 Yana Kalinina Tiền đạo Ukraine
11 Polina Ianchuk Tiền vệ Ukraine
12 D. Keliushyk Thủ môn
13 Natia Pantsulaia Tiền vệ Ukraine
14 L. Shmatko Hậu vệ
14 Y. Khrystiuk Tiền vệ
17 D. Apanashchenko Tiền vệ
17 Kateryna Korsun Hậu vệ Ukraine
18 V. Golovach Tiền đạo
19 Nikol Kozlova Tiền đạo Ukraine
19 M. Shaynyuk Hậu vệ
20 I. Glushchenko Tiền đạo
20 Tanya Boychuk Tiền đạo Canada
20 L. Zaborovets Tiền vệ
21 Tamila Khimich Tiền vệ Ukraine
22 Roksolana Kravchuk Tiền đạo Ukraine
23 Kateryna Samson Thủ môn Ukraine
25 Anna Petryk Tiền vệ Ukraine
29 Iryna Podolska Hậu vệ Ukraine
55 Yuliia Shevchuk Tiền vệ Ukraine
61 Daryna Bondarchuk Thủ môn Ukraine
66 Lesia Olkhova Hậu vệ Ukraine
77 Olha Ovdiychuk Tiền vệ Ukraine
77 Yana Malakhova Tiền vệ Ukraine

1 trận tiếp theo của Ukraine (nữ)

  1. 13/10/2026 · 22:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeUkraine (nữ) gặp Slovakia (nữ)

5 trận gần nhất của Ukraine (nữ)

  1. 09/10/2026 · 23:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngSlovakia (nữ) 1-3 Ukraine (nữ)
  2. 10/06/2026 · 02:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaAnh (nữ) 3-0 Ukraine (nữ)
  3. 05/06/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaUkraine (nữ) 0-1 Iceland (nữ)
  4. 18/04/2026 · 21:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaTây Ban Nha (nữ) 5-0 Ukraine (nữ)
  5. 15/04/2026 · 01:30 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaIceland (nữ) 1-0 Ukraine (nữ)