Saudi Arabia U23
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng A 2025
Saudi Arabia U23 đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của U23 Ả Rập Xê Út mùa 18/19
Sau 3 vòng, U23 Ả Rập Xê Út có 7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Mạch trận hiện thời của U23 Ả Rập Xê Út
U23 Ả Rập Xê Út khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua U23 Uzbekistan 0-3, thua U23 Hàn Quốc 0-2 và thắng U23 Qatar 2-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Vị trí U23 Ả Rập Xê Út so với phần còn lại của bảng
U23 Ả Rập Xê Út và U23 Qatar đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hàng công và hàng thủ U23 Ả Rập Xê Út
Số bàn thua của U23 Ả Rập Xê Út dừng ở 1 sau 3 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ali Al Masoud | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| - | Muhammad Sahlouli | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Anas Al Zahrani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Mourad Khodari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| - | Bader Al Mutairi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Majed Dawran | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Saif Rashad | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Bassem Al-Arini | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Osama Al Mermesh | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 1 | Turki Ba Al Jawsh | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Ahmed Al Julaydan | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Khalid Al Asiri | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Abbas Al Hassan | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Faisal Al Subiani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Rakan Al Ghamdi | Tiền vệ | |
| 10 | Abdullah Al Zaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Majed Abdullah | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Meshal Al Alaeli | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Badr Al Omair | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 15 | Abdulmalik Al Oyayari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 16 | Abdulmalik Al Jaber | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Abdullah Subayt | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Hammam Al-Hammami | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Abdullah Radif | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Faisal Al Abdulwahed | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Muhannad Al Yahya | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 23 | Mohammed Barnawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Younes Al-Shanqeeti | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Zaid Al Enezi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 25 | Abdulaziz Al Othman | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 26 | Abdulrahman Al Obaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Mohammed Bakor | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Hussain Al Zarie | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Mohammed Yousef | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 30 | Meshari Al Nemer | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 38 | Mohammed Al Dosari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 39 | Yaseen Al Zubaidi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 40 | Ahmad Abu Rasen | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 44 | Suhayb Al Zaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 45 | Abdulkarim Darisi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 46 | Abdulaziz Al Elewai | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 83 | Salem Al Najdi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |