U23 Kyrgyz Republic
Kyrgyzstan
Thứ hạng Bóng đá nam ASIAD Bảng A
U23 Kyrgyz Republic đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội tại Bóng đá nam ASIAD, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu U23 Kyrgyz Republic
U23 Kyrgyz Republic lấy Fujairah Stadium ở Dibba Al-Fujairah làm sân nhà. Sức chứa của Fujairah Stadium là 5.093 chỗ. Ở giải này, đội được xếp vào bảng A.
Thành tích mùa 18/19 của U23 Kyrgyz Republic
Sau 3 vòng tại Bóng đá nam ASIAD, U23 Kyrgyz Republic có 3 điểm. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của U23 Kyrgyz Republic
Ba trận gần nhất của U23 Kyrgyz Republic: thắng U23 Hồng Kông 4-0, thua U23 Nhật Bản 0-7 và thua U23 Thái Lan 2-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
U23 Kyrgyz Republic hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
U23 Kyrgyz Republic kém U23 Thái Lan ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. U23 Hồng Kông bám sát với khoảng cách 3 điểm. Cách biệt với U23 Nhật Bản là 6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của U23 Kyrgyz Republic
Cán cân bàn thắng bại của U23 Kyrgyz Republic đang là −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Nurlanbekov | Thủ môn | |
| 2 | K. Brauzman | Hậu vệ | |
| 3 | R. Asinov | Hậu vệ | |
| 4 | D. Razulov | Tiền vệ | |
| 5 | Nadzhibullo Alizhanov | Tiền vệ | |
| 6 | A. Balbakov | Hậu vệ | |
| 7 | S. Bokoleev | Tiền đạo | |
| 8 | B. Ermekov | Tiền vệ | |
| 9 | E. Abduzhaparov | Tiền đạo | |
| 10 | K. Merk | Tiền vệ | |
| 11 | K. Merk | Tiền đạo | |
| 12 | B. Mirzalim | Hậu vệ | |
| 13 | A. Ysmanaliev | Thủ môn | |
| 14 | Daniel Omarov | Tiền đạo | |
| 15 | A. Raimbekov | Hậu vệ | |
| 16 | A. Abdyrayymov | Thủ môn | |
| 17 | N. Toktonaliev | Tiền vệ | |
| 18 | Emir Ernisov | Tiền vệ | Kyrgyzstan |
| 19 | Kairat Abdirasulov | Tiền vệ | |
| 20 | S. Nematov | Hậu vệ | |
| 21 | A. Dolotkeldiev | Hậu vệ | |
| 22 | K. Iskandarbekov | Tiền vệ | |
| 23 | Y. Madanov | Tiền đạo |