U21 Ukraine
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng H
U21 Ukraine đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U21 Ukraine
U21 Ukraine lấy Obolon Arena ở Kyiv làm sân nhà. Obolon Arena đón được 5.103 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là UKR.
U21 Ukraine đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên U21 Ukraine ở vị trí thứ 3. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng H.
Mạch trận hiện thời của U21 Ukraine
Trận gần nhất, U21 Ukraine hoà U21 Albania 2-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của U21 Ukraine
Thành tích hai sân của U21 Ukraine là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của U21 Ukraine
Khoảng cách từ U21 Ukraine tới U21 Croatia ở ngôi đầu là 7 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước U21 Hungary. U21 Thổ Nhĩ Kỳ đang hơn đội 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của U21 Ukraine
Trung bình mỗi trận U21 Ukraine ghi 1,6 bàn và nhận 1,1 bàn. Đội đang có hiệu số +4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vadym Sydun | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yaroslav Shevchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Ruslan Vydysh | Tiền đạo | Ukraine |
| 1 | Vladyslav Krapyvtsov | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Ilya Krupskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 2 | Denys Gryshkevych | Hậu vệ | Ukraine |
| 2 | M. Korobov | Hậu vệ | |
| 3 | Mykola Oharkov | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Volodymyr Vilivald | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | V. Kysil | Hậu vệ | |
| 5 | Kyrylo Digtyar | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Maksym Melnychenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Danylo Krevsun | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Daniil Vashchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Dmytro Bohdanov | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Hennadii Synchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | Anton Tsarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Timur Tuterov | Tiền đạo | Ukraine |
| 12 | Nazar Domchak | Thủ môn | Ukraine |
| 13 | Vladyslav Zakharchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 13 | Danylo Malov | Hậu vệ | Ukraine |
| 14 | Vitalii Kholod | Hậu vệ | Ukraine |
| 14 | Ramik Gadzhiev | Tiền đạo | Ukraine |
| 15 | Artur Shakh | Tiền vệ | Ukraine |
| 16 | Bohdan Slyubyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 16 | Yevhenii Pastukh | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Oleh Fedor | Tiền vệ | Ukraine |
| 18 | Anton Glushchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 19 | Oleksandr Pishchur | Tiền đạo | Ukraine |
| 20 | Andrii Matkevych | Tiền đạo | Ukraine |
| 20 | Oleksii Gusev | Hậu vệ | Ukraine |
| 21 | Artem Gusol | Tiền đạo | Ukraine |
| 21 | Oleksandr Soroka | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | Serhii Korniychuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Ilya Popovich | Thủ môn | Ukraine |