U21 Hy Lạp
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng Ranking of second-placed teams
U21 Hy Lạp đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của U21 Hy Lạp
U21 Hy Lạp đang trải qua mạch thắng 3 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích mùa 17/18 của U21 Hy Lạp
U21 Hy Lạp vào guồng với 27 điểm sau 10 trận. Vị trí này tính trong bảng F. Đội có 9 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
U21 Hy Lạp ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận U21 Hy Lạp ghi 2,9 bàn và nhận 0,6 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +23.
U21 Hy Lạp hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
U21 Hy Lạp bằng điểm U21 Đức và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là U21 Bắc Ireland, kém 13 điểm.
U21 Hy Lạp mạnh hơn ở sân nào?
U21 Hy Lạp nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,2 bàn mỗi trận, so với 2,6 bàn khi làm khách.
Giới thiệu U21 Hy Lạp
Sân nhà của U21 Hy Lạp, đội bóng Hy Lạp, là Olympiako Stadio Spyros Louis. Đội thường được gọi ngắn là GRE. Sức chứa của Olympiako Stadio Spyros Louis là 71.030 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của U21 Hy Lạp
Ngày 9/11/2026, U21 Hy Lạp làm khách của U21 Iceland, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Galiatsos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| - | G. Bokos | Tiền vệ | |
| 1 | Dimitrios Monastirlis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | M. Filon | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 2 | A. Koutsogoulas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 3 | Noah Allen | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Marjo Sinanaj | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Alexandros Kalogeropoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Christos Alexiou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Theofanis Bakoulas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 7 | Christos Papadopoulos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 7 | S. Pnevmonidis | Tiền đạo | |
| 8 | Konstantinos Goumas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Evangelos Nikolaou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 9 | Georgios Koutsias | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Viktor Roumniachiev | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 10 | Lampros Smyrlis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Dimitrios Kaloskamis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 11 | Giorgos Kyriopoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 11 | Dimitris Rallis | Tiền đạo | Hà Lan |
| 12 | Spyridon Angelidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 12 | Alexandros Tsompanidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 14 | G. Apostolakis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 15 | Giannis Theodosoulakis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 15 | Sotiris Kontouris | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 17 | Dimitrios Chatsidis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 18 | Adriano Bregou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 19 | Konstantinos Kostoulas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 20 | Antonis Papakanellos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 22 | Eleftherios Tasiouras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Georgios Marios Katris | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 25 | Nikolaos Deligiannis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 31 | Nikolaos Botis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 67 | Isidoros Koutsidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 67 | A. Liatsikouras | Tiền vệ | |
| 70 | Georgios Karakasidis | Thủ môn | Hy Lạp |