U19 Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
U19 Thổ Nhĩ Kỳ đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
U19 Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, U19 Thổ Nhĩ Kỳ thua U19 Croatia 0-2 và thua U19 Pháp 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 17/18 của U19 Thổ Nhĩ Kỳ
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên U19 Thổ Nhĩ Kỳ. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của U19 Thổ Nhĩ Kỳ với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ U19 Thổ Nhĩ Kỳ tới U19 Kosovo ở ngôi đầu là 3 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước U19 Gibraltar. U19 Armenia đang hơn đội 1 điểm.
Giới thiệu U19 Thổ Nhĩ Kỳ
U19 Thổ Nhĩ Kỳ là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Đội thường được gọi ngắn là TUR.
U19 Thổ Nhĩ Kỳ tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của U19 Thổ Nhĩ Kỳ dừng ở 4 sau 3 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Đối thủ kế tiếp của U19 Thổ Nhĩ Kỳ
Lịch thi đấu đưa U19 Thổ Nhĩ Kỳ về sân nhà tiếp U19 Slovakia lúc 20h00 ngày 11/11/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arda Usluoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kağan Arıcan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Taylan Aydın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hüseyin Ertürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Naim Dönmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | B. Tibukoglu | Hậu vệ | |
| 14 | J. Adeyemi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Mertcan Ayhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Hamza Güreler | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Emre Gökay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Oğuzhan Yılmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Gökdeniz Gürpüz | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Efe Korkut Martin | Tiền vệ | Đức |
| 67 | D. Demir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 68 | Recep Yalın Dilek | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Boran Başkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 83 | Efe Akman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Ahmet Yıldırım | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Bedirhan Çetin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Emirhan Arkutcu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |