Tokat Bld Plevnespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Tokat Bld Plevnespor đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tokat Bld Plevnespor
Tokat Bld Plevnespor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Yeni Erbaa Stadyumu có 8.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Tokat Bld Plevnespor mùa 18/19
Sau 6 vòng, Tokat Bld Plevnespor có 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Tokat Bld Plevnespor thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Tokat Bld Plevnespor thua Zonguldak Kömürspor 0-1 trên sân nhà và thua Etimesgut SK 1-5. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Tokat Bld Plevnespor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tokat Bld Plevnespor chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Khoảng cách của Tokat Bld Plevnespor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Tokat Bld Plevnespor tới Fatsa Belediyespor ở ngôi đầu là 6 điểm. Orduspor 1967 đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Tokat Bld Plevnespor
Tokat Bld Plevnespor ghi 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Đối thủ kế tiếp của Tokat Bld Plevnespor
Tokat Bld Plevnespor sẽ làm khách của Pazarspor vào lúc 18h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Pazarspor có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Berk Kal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hazar Daşcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ebubekir Elihoş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Özer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Kızıltaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tahir Bölgebaşı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Özgür Sürer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömerhan Çıldır | Tiền vệ | Syria |
| - | Yusuf Yılmaz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Kara | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömür Özcan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İ. Çekiç | Tiền vệ | |
| 1 | Gökhan Siverek | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Enes Savucu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Alperen Dikmen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Yusuf Delen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Fatih Üge | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Kadir Gündoğdu | Tiền đạo | Đức |
| 55 | Ali Gündogdu | Tiền vệ | Đức |
| 60 | Özgür Çek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 60 | Serkan Gürses | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Eren Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 72 | Emrullah Ertuş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | İbrahim Alan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 86 | Mustafa Doğru | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 91 | Abdulkadir Aydın | Hậu vệ | Pháp |
| 99 | Mustafa Varlık | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |