Tocantinópolis
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Tocantinópolis đang xếp thứ 5 trên tổng 6 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Tocantinópolis
Estádio João Ribeiro, sân nhà của Tocantinópolis, chứa được 8.000 chỗ ngồi.
Tocantinópolis trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, Tocantinópolis có 12 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Tocantinópolis
Lần ra sân gần đây nhất đưa Tocantinópolis tới kết quả thắng Oratório 7-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Tocantinópolis
Thành tích hai sân của Tocantinópolis là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Tocantinópolis hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Tocantinópolis nằm giữa Tuna Luso và Oratório. Ngôi đầu của Trem còn xa 8 điểm.
Tocantinópolis ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Tocantinópolis ghi 1,8 bàn và nhận 1,8 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Magnum Alves Dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gabriel Cassimiro | Hậu vệ | Brazil |
| - | Daivison | Tiền đạo | Brazil |
| - | Marcos Paulo da Silva Pereira | Tiền đạo | Brazil |
| - | Marcos Soares Machado | Tiền đạo | Brazil |
| - | Marcus Vinícius | Tiền đạo | Brazil |
| - | Erivelton Fernandes de Lima | Hậu vệ | Brazil |
| - | Rodrigo | Tiền đạo | Brazil |
| - | Rafael Baiano | Hậu vệ | Brazil |
| - | Rochinha | Tiền đạo | Brazil |
| - | Jefferson | Thủ môn | Brazil |
| - | Danilo Cirqueira | Hậu vệ | Brazil |
| - | Madson Marques Pereira da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Izaquiel Bideli | Tiền vệ | Brazil |
| - | Chaparral | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kevin de Souza Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gustavo Cutrim | Hậu vệ | Brazil |
| - | Rivaldo | Hậu vệ | Brazil |
| - | Otavio de Oliveira Duarte | Thủ môn | Brazil |
| - | Pietro | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gustavo Lobó | Hậu vệ | Brazil |
| - | Alan Maia | Tiền vệ | Brazil |
| - | Arnold Mael Kamdem | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Eduardo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ismael | Tiền vệ | Brazil |
| - | Guilherme Chaves | Thủ môn | Brazil |
| - | Samuel Silva | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pedro Sena | Hậu vệ | Brazil |
| - | William | Tiền vệ | Brazil |
| - | Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kauã | Tiền vệ | Brazil |
| - | Jullyo | Hậu vệ | Brazil |
| - | Wesley | Tiền vệ | Brazil |
| - | Edu | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gabriel Almeida Apinagé | Hậu vệ | Brazil |
| - | Max Sandro | Hậu vệ | Brazil |
| - | João Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| - | Marquim | Tiền vệ | Brazil |
| - | Camavinga | Tiền vệ | Brazil |
| - | Andre Gonçalves Cunha | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Pedro Henrique da Silva Sousa | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Gileard | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Jose Hitalo | Tiền vệ | Brazil |