Tianjin Jinmen Tiger
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Tianjin Jinmen Tiger đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 28 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Tianjin Jinmen Tiger
Tianjin Jinmen Tiger đang trải qua mạch thắng 3 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Tianjin Jinmen Tiger đứng thứ mấy tại VĐQG Trung Quốc?
Tianjin Jinmen Tiger đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 12. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 8 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Tianjin Jinmen Tiger tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Tianjin Jinmen Tiger đứng thứ 2 tại VĐQG Trung Quốc, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Tianjin Jinmen Tiger
Tianjin Jinmen Tiger kém Shenzhen Peng City ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Chengdu Rongcheng còn xa 24 điểm.
Chân sút chủ lực của Tianjin Jinmen Tiger
Alberto Quiles là người ghi nhiều bàn nhất cho Tianjin Jinmen Tiger mùa 2026 với 11 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Anh ra sân 27 trận mùa 2026, tổng cộng 2.373 phút.
Tianjin Jinmen Tiger chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tianjin Jinmen Tiger thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Tianjin Jinmen Tiger
Tianjin Jinmen Tiger là một đội bóng Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Jinmen Tiger.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Xiwen Hu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 1 | Yuefeng Li | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Zhenghao Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Fan Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Yang Wei | Hậu vệ | |
| 6 | Xianjun Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Guilherme Schettine | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Bruno Xadas | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Alberto Quiles | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Cristian Salvador | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Xie Weijun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 14 | Jiahui Huang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Ka fai Wong | Trung Quốc | |
| 14 | Liu Shuai | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 16 | Shuai Liu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Xinghan Wu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 18 | Aitor Córdoba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Junxian Liu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Shengpan Ji | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 21 | Qi Yuxi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 22 | Li Yongjia | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Yongjia Li | Tiền vệ | |
| 24 | Chen Zhexuan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 25 | Yan Bingliang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 26 | Haoran Zhang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 28 | Hao Guo | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 29 | Dun Ba | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 30 | Qiuming Wang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 31 | Ming-Him Sun | Hậu vệ | Hồng Kông |
| 33 | Ninglin Naibo | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Shuaiqi Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | Chengjun Cai | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 40 | Shi Yan | Tiền vệ | Trung Quốc |