Suwon Bluewings
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Suwon Bluewings đang xếp thứ 1 trên tổng 17 đội, với 56 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Suwon Bluewings qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Suwon Bluewings tới kết quả thắng Ansan Greeners 4-1. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Suwon Bluewings xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 5 trận đang giúp Suwon Bluewings đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 17 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Suwon Bluewings
Hàng công Suwon Bluewings đứng thứ 4 với 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Suwon Bluewings mạnh hơn ở sân nào?
Suwon Bluewings nhận 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 23 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Suwon Bluewings
Suwon Bluewings lấy Suwon World Cup Stadium ở Suwon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SUW. Suwon World Cup Stadium đón được 45.192 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Suwon Bluewings với nhóm trên và nhóm dưới
Suwon Bluewings đang hơn Suwon City FC 5 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Suwon Bluewings
Suwon Bluewings sẽ tiếp Hwaseong trên sân Suwon World Cup Stadium vào lúc 12h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Hwaseong có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Hwaseong hiện đứng thứ 5 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kim Min-Jun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 3 | Mo Kyung-bin | Hậu vệ | |
| 4 | Song Ju-Hun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Ko Jong-Hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Lim Ji-Hoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Fessin | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Keelan Lebon | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Reis | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Lee Jun-Jae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Min-jun Yeo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Jeong Ho-Yeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 16 | Park Hyun-Bin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Kang Hyun-Muk | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Kim Seong-Ju | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | Hong Jeong-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Yang Hyung-Mo | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Kang Seong-Jin | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 23 | Kim Min-woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Ko Seung-Beom | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Lee Geon-Hee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Geun-yeong Yoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 30 | Kim Joon-Hong | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 32 | Jung Dong-Yoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 33 | Park Dae-Won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 58 | Bruno Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 66 | Han Hyeon-Seo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Luis Mina | Tiền đạo | Colombia |
| 71 | Kim Ji-Ho | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 77 | Kim Ji-Hyun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 80 | Kim Ji-sung | Hậu vệ | |
| 90 | Kim Gyeol | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 92 | Lee Sang-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 98 | Edgaras Dubickas | Tiền đạo | Litva |
| 99 | D. Kim | Tiền vệ |