Stockholm Internazionale
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Stockholm Internazionale đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 60 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 63
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +42
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Stockholm Internazionale mùa 18/19
Stockholm Internazionale đang dẫn đầu giải với 60 điểm sau 26 trận. Thành tích mùa 18/19 là 19 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Stockholm Internazionale ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Stockholm Internazionale dừng ở 21 sau 26 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +42. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Phong độ gần đây của Stockholm Internazionale
Hai vòng vừa rồi, Stockholm Internazionale thắng AFC Eskilstuna 3-1 và thắng Assyriska FF 3-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 19 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Stockholm Internazionale chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stockholm Internazionale thắng 10 trận, còn trên sân khách thắng 9 trận. Sân khách đội ghi 31 bàn và nhận 11 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 32 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Stockholm Internazionale
Stockholm Internazionale lấy Hammarby IP ở Stockholm làm sân nhà. Hammarby IP đón được 3.700 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Stockholm Internazionale với nhóm trên và nhóm dưới
Stockholm Internazionale đang hơn Arlanda 12 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Stockholm Internazionale
Lịch thi đấu đưa Stockholm Internazionale về sân nhà tiếp Gefle IF trên sân Kristinebergs IP lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 31 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gefle IF có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Charles Sixten Bringzén | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 3 | S. Conta | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | David Fällman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Sebastián Loyola-Nydén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | M. K. Kantokoski | Tiền đạo | |
| 8 | Luka Dobrijevic | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | L. Sunesson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Marijan Ćosić | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 13 | David Złotnik | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | M. Canoilas | Tiền đạo | |
| 15 | Olle Edlund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Courage Otokwefor | Tiền vệ | |
| 17 | A. Bergendahl Karki | Tiền vệ | |
| 18 | Rasmus Allbäck | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | W. Turegard | Hậu vệ | |
| 20 | O. Leonardsson | Tiền đạo | |
| 21 | Othmane Salama | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 22 | Cesar Weilid | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | David Tokpah | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | T. Girma | Hậu vệ | |
| 26 | Ture Sahlin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 27 | Ziad Ghanoum | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Simon Röse | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 35 | C. Mankindu | Thủ môn |