IK Start
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
IK Start đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 16 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IK Start đứng thứ mấy tại VĐQG Na Uy?
IK Start xếp thứ 16 trong số 16 đội tại VĐQG Na Uy. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Thành tích mùa 2026 là 4 thắng, 4 hoà và 14 thua.
Khoảng cách của IK Start với nhóm trên và nhóm dưới
IK Start kém Kristiansund BK ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Cách biệt với Bodø/Glimt là 37 điểm.
Phong độ gần đây của IK Start
Gần đây IK Start thua HamKam 2-4 trên sân nhà và thắng Raufoss 5-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
IK Start mạnh hơn ở sân nào?
IK Start nhận 19 bàn ở sân nhà và 29 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 29 bàn.
IK Start trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công IK Start, Jesper Cornelius là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Anh ra sân 22 trận mùa 2026, tổng cộng 1.693 phút. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Giới thiệu IK Start
IK Start là một đội bóng Na Uy.
Số bàn thắng và bàn thua của IK Start
Hàng thủ IK Start đứng thứ 15 tại VĐQG Na Uy, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −24. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
IK Start đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa IK Start sang làm khách của Molde FK trên sân Aker Stadion lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Molde FK hiện đứng thứ 4 với 37 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Molde FK là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Fredrik Palerud | Hậu vệ | Na Uy |
| 2 | Jonas Tandberg Myhrstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 3 | Altin Ujkani | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Johan Meyer | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Sander Aske Granheim | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | John Olav Norheim | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Alexander Gurendal | Tiền đạo | Na Uy |
| 8 | Nikola Jojić | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Nikolas Koutsakos | Tiền đạo | Síp |
| 10 | Steve Mvoué | Tiền vệ | Cameroon |
| 11 | Eirik Schulze | Tiền vệ | Na Uy |
| 12 | Deni Dashaev | Tiền vệ | Na Uy |
| 13 | Sebastian Griesbeck | Hậu vệ | Đức |
| 15 | Marius Nordal | Tiền đạo | Na Uy |
| 17 | Jesper Cornelius | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 18 | Mikael Ugland | Tiền vệ | Na Uy |
| 19 | Kristoffer Tønnessen | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Hakon Lorentzen | Tiền đạo | Na Uy |
| 23 | Erlend Segberg | Tiền vệ | Na Uy |
| 24 | Storm Strand-Kolbjörnsen | Thủ môn | Na Uy |
| 26 | Magnus Smelhus Sjøeng | Thủ môn | Na Uy |
| 27 | Ousmane Diallo Toure | Hậu vệ | Na Uy |
| 28 | Jens Berland Husebø | Hậu vệ | Na Uy |
| 29 | Erlend Dahl Reitan | Hậu vệ | Na Uy |
| 34 | Casper Eastwood | Thủ môn | Na Uy |
| 35 | Santino Samuyiwa | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 35 | Santino David Joseph Isaiah Oluwaosominu Samuyiwa | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 36 | Mathias Monan Dovland | Tiền vệ | Na Uy |
| 37 | Filip Strømland Lien | Tiền vệ | Na Uy |
| 38 | Johannes Grummedal Engenes | Hậu vệ | Na Uy |
| 39 | Dennis Birkenes | Thủ môn | Na Uy |
| 41 | Bastian Norum Ruenes | Tiền vệ | Na Uy |
| 45 | Filip Manojlović | Thủ môn | Serbia |