FK Spartak Varna
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
FK Spartak Varna đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
First League
VĐQG Bulgaria
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FK Spartak Varna
FK Spartak Varna xếp thứ 7 tại VĐQG Bulgaria sau 11 trận. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Spartak Varna
Trên bảng xếp hạng, FK Spartak Varna nằm giữa Arda Kardzhali và Slavia Sofia. Ngôi đầu của Levski Sofia còn xa 15 điểm.
FK Spartak Varna ghi bao nhiêu bàn mùa này?
FK Spartak Varna ghi 11 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
FK Spartak Varna qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của FK Spartak Varna: thắng Botev Vratsa 1-0, thua Lokomotiv Sofia 0-1 và hoà Slavia Sofia 0-0. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
FK Spartak Varna chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FK Spartak Varna thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng FK Spartak Varna
FK Spartak Varna là một đội bóng Bulgaria. Người hâm mộ quen gọi đội là Spartak Varna. Stadion Spartak đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
FK Spartak Varna đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, FK Spartak Varna làm khách của FK Dunav Ruse trên sân Gradski Stadium lúc 18h00 ngày 24/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FK Dunav Ruse là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. FK Dunav Ruse bước vào trận khi đứng thứ 11 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Valentin Dimitrov | Thủ môn | Bulgaria |
| 1 | Pedro Victor | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Mateo Jurić-Petrašilo | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Boris Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | Dimo Krastev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Ricardo Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Buá | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Tsvetelin Chunchukov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Jota Lopes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Boubacar Hanne | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Daniel Pavlov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | Edson Silva | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 17 | Tsvetoslav Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 19 | Sámuel Major | Tiền vệ | Hungary |
| 20 | Deyan Lozev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 23 | Plamen Iliev | Thủ môn | Bulgaria |
| 39 | Kristiyan Kurbanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 41 | Zakaria Tindano | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 44 | Angel Granchov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 45 | Joey Tshitoku | Hậu vệ | Hà Lan |
| 70 | Ahmed Ahmedov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 72 | Vasco Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 76 | David Valverde Juan | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 77 | Anton Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 80 | Ángel Gomes Arevalo | Tiền đạo | Venezuela |
| 82 | Tomás Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 90 | Chidera Micheal Okoh | Tiền đạo | Nigeria |