Spartak Moscow
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Spartak Moscow đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Spartak Moscow
Trung bình mỗi trận Spartak Moscow ghi 1,7 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Spartak Moscow trên bảng xếp hạng
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Spartak Moscow. Đội có 6 thắng, 2 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Spartak Moscow
Trận gần nhất, Spartak Moscow hoà Krylia Sovetov 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Spartak Moscow mạnh hơn ở sân nào?
Spartak Moscow nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Spartak Moscow
Spartak Moscow là một đội bóng Nga. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SPA. Lukoil Arena đón được 45.360 khán giả mỗi trận.
Spartak Moscow hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Spartak Moscow đang hơn Rubin 8 điểm. FC Krasnodar đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Dynamo đang hơn 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Spartak Moscow
Trận kế tiếp, Spartak Moscow tiếp Rubin trên sân Lukoil Arena lúc 22h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rubin có 4 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ilya Pomazun | Thủ môn | Nga |
| 3 | Christopher Wooh | Hậu vệ | Cameroon |
| 4 | Alexander Djiku | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | Esequiel Barco | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Srdjan Babic | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Anton Zinkovskiy | Tiền đạo | Nga |
| 7 | Pablo Solari | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Manfred Ugalde | Tiền đạo | Costa Rica |
| 10 | Marquinhos | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Vladislav Saus | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Nail Umyarov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Mirlind Daku | Tiền đạo | Albania |
| 24 | Nikita Massalyga | Tiền vệ | Nga |
| 25 | Danil Prutsev | Tiền vệ | Nga |
| 27 | Igor Dmitriev | Tiền vệ | Nga |
| 28 | Daniil Zorin | Tiền vệ | Nga |
| 33 | Víctor Parada | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Christopher Martins | Tiền vệ | Luxembourg |
| 40 | I. Sorokin | Tiền vệ | |
| 47 | Roman Zobnin | Hậu vệ | Nga |
| 56 | Aleksandr Dovbnya | Thủ môn | Nga |
| 62 | P. Polekh | Tiền đạo | |
| 68 | Ruslan Litvinov | Tiền vệ | Nga |
| 71 | Aleksandr Dobroditskiy | Hậu vệ | Nga |
| 83 | Gedson Fernandes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 89 | V. Solopov | Tiền đạo | |
| 97 | Daniil Denisov | Hậu vệ | Nga |
| 98 | Aleksandr Maksimenko | Thủ môn | Nga |