Đội tuyển Nam Phi
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Nam Phi đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +6
Kết quả gần đây
Nam Phi xếp hạng ra sao?
Nam Phi vào guồng với 18 điểm sau 10 trận. Vị trí này tính trong bảng C. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Nam Phi
Trung bình mỗi trận Nam Phi ghi 1,5 bàn và nhận 0,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Vị trí Nam Phi so với phần còn lại của bảng
Nam Phi đang hơn Nigeria 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Nam Phi
Thành tích hai sân của Nam Phi là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu Nam Phi
FNB Stadium, sân nhà của Nam Phi, chứa được 94.736 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là RSA.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Ronwen Williams | Thủ môn |
| 2 | Tholo Matuludi | Hậu vệ |
| 3 | Kulumani Ndamane | Hậu vệ |
| 4 | Teboho Mokoena | Tiền vệ |
| 5 | Thalente Mbatha | Tiền vệ |
| 6 | Aubrey Modiba | Hậu vệ |
| 7 | Oswin Appollis | Tiền vệ |
| 8 | Tshepang Moremi | Tiền vệ |
| 9 | Lyle Foster | Tiền đạo |
| 10 | Relebohile Mofokeng | Tiền vệ |
| 11 | Themba Zwane | Tiền vệ |
| 12 | Thapelo Maseko | Tiền vệ |
| 13 | Sphephelo Sithole | Tiền vệ |
| 14 | Mbekezeli Mbokazi | Hậu vệ |
| 15 | Iqraam Rayners | Tiền đạo |
| 16 | Sipho Chaine | Thủ môn |
| 18 | Samukelo Kabini | Hậu vệ |
| 19 | Nkosinathi Sibisi | Hậu vệ |
| 20 | Khuliso Mudau | Hậu vệ |
| 21 | Ime Okon | Hậu vệ |
| 22 | R. Goss | Thủ môn |
| 23 | Jayden Adams | Tiền vệ |
| 24 | Olwethu Makhanya | Hậu vệ |
| 25 | Kamogelo Sebelebele | Tiền vệ |
| 26 | Bradley Cross | Hậu vệ |
| 99 | E. Makgopa | Tiền đạo |