Slavia Sofia
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Slavia Sofia đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slavia Sofia trên bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
Slavia Sofia xếp thứ 8 tại VĐQG Bulgaria sau 11 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Slavia Sofia với nhóm trên và nhóm dưới
Slavia Sofia đang hơn Botev Vratsa 2 điểm. Phía trên là FK Spartak Varna, cách 2 điểm. Ngôi đầu của Levski Sofia còn xa 17 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Slavia Sofia
Trung bình mỗi trận Slavia Sofia ghi 0,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Slavia Sofia thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Slavia Sofia tới kết quả thua Botev Plovdiv 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Slavia Sofia trên sân nhà so với sân khách
Slavia Sofia nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Slavia Sofia
Aleksandar Shalamanov Stadium, sân nhà của Slavia Sofia, chứa được 25.556 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1930. Người hâm mộ quen gọi đội là Slavia. Đội bóng này đến từ Bulgaria.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Slavia Sofia
Emil Stoev là người ghi nhiều bàn nhất cho Slavia Sofia mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 527 phút.
Slavia Sofia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lokomotiv Plovdiv là đối thủ kế tiếp của Slavia Sofia tại VĐQG Bulgaria, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Lokomotiv Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lokomotiv Plovdiv là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Georgi Petkov | Thủ môn | Bulgaria |
| 3 | Martin Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Nikola Savić | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | David Malembana | Hậu vệ | Mozambique |
| 6 | Boris Todorov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Roberto Raychev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Emilian Gogev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 8 | Georgi Shopov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Yoan Bornosuzov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Vladimir Nikolov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Mouhamed Dosso | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Maksimilian Lazarov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 17 | Vasil Kazaldzhiev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Jordan Semedo Varela | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 23 | Ilian Antonov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 24 | Lazar Marin | Hậu vệ | Bulgaria |
| 26 | Dimitar Burov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 27 | Umaro Baldé | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 63 | Levi Ntumba | Thủ môn | Pháp |
| 71 | Kristiyan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 73 | Ivan Minchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 77 | Emil Stoev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 87 | Diego Ferraresso | Hậu vệ | Bulgaria |
| 95 | Vladimir Miletić | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Ivan Andonov | Thủ môn | Bulgaria |