Slavia Praha W
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga Women
Slavia Praha W đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 21 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +39
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Slavia Praha W
Slavia Praha W đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là thắng cả 7 trận.
Sức mạnh ghi bàn của Slavia Praha W
Hàng công Slavia Praha W đứng đầu với 5,7 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Kết quả các trận gần nhất của Slavia Praha W
Trận gần nhất, Slavia Praha W thắng Prague Raptors W 2-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 6. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 32 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Slavia Praha W
Slavia Praha W ghi 23 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Slavia Praha W
Stadion SK Horní Měcholupy, sân nhà của Slavia Praha W, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Slavia Praha W
Slavia Praha W đang hơn Sparta Praha W 6 điểm.
Slavia Praha W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Slavia Praha W sang làm khách của Viktoria Plzeň W lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Viktoria Plzeň W bước vào trận khi đứng thứ 5 với 9 điểm. Viktoria Plzeň W có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hilary Jaén | Hậu vệ | Panama |
| - | Sierra Pennock | Tiền vệ | |
| 1 | J. Petrovic | Thủ môn | |
| 4 | B. Briede | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | Klára CvrÄková | Tiền đạo | Séc |
| 8 | Kristýna RůžiÄková | Tiền đạo | Séc |
| 11 | Barbora Polcarová | Hậu vệ | Séc |
| 12 | Denisa Veselá | Tiền vệ | Séc |
| 13 | L. Jelinkova | Hậu vệ | |
| 14 | Lucie Bendová | Hậu vệ | Séc |
| 15 | Jana Žufánková | Tiền đạo | Séc |
| 15 | Kateřina Vithová | Tiền đạo | Séc |
| 16 | Tereza Szewieczková | Tiền vệ | Séc |
| 17 | M. Mikolajová | Tiền vệ | |
| 19 | S. Strizova | Tiền đạo | |
| 20 | Diana BartoviÄová | Hậu vệ | Slovakia |
| 21 | Kateřina Svitková | Tiền vệ | Séc |
| 22 | Lucie Kroupova | Tiền vệ | |
| 23 | K. Korsun | Hậu vệ | |
| 25 | Tereza KrejÄiÅÃková | Tiền vệ | Séc |
| 27 | Vanesa JÃlková | Thủ môn | Séc |
| 28 | Tamara Morávková | Tiền vệ | Slovakia |
| 29 | R. Kravchuk | Tiền vệ | |
| 32 | G. Sobotkova | Thủ môn | |
| 48 | Kamila Dubcová | Tiền đạo | Séc |