
Kristýna RůžiÄková
Kristýna RůžiÄková đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 23, Kristýna RůžiÄková là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Slavia Praha W.
- Câu lạc bộ
- Slavia Praha W
- Số áo
- 21
Kristýna RůžiÄková: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 23, Kristýna RůžiÄková đang là cầu thủ trong đội hình Slavia Praha W. Ở Slavia Praha W, anh khoác áo số 21. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Séc.
- Ngày sinh
- 5/11/2002 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Séc
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Slavia Praha W
Thống kê Kristýna RůžiÄková
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Séc (nữ) | 1 | 24 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Séc (nữ) | 7 | 140 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UEFA Nations League - Women | Séc (nữ) | 2 | 116 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023UEFA Nations League - Women | Séc (nữ) | 6 | 438 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Séc (nữ) | 1 | 27 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kristýna RůžiÄková theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Séc (nữ) | 2023 – 2025/26 | 17 | 745 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kristýna RůžiÄková
- Kristýna RůžiÄková hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kristýna RůžiÄková đang thuộc biên chế Slavia Praha W, mang áo số 21.
- Kristýna RůžiÄková bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kristýna RůžiÄková 23 tuổi (sinh ngày 05/11/2002).
- Kristýna RůžiÄková mang quốc tịch nào?
- Kristýna RůžiÄková có quốc tịch Séc theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 01:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.